Nêu triệu chứng với
Dùng cho triệu chứng: , , . Các từ chỉ đau thường ở số nhiều. Giữ chữ đầu viết hoa như bình thường. Có thể nói chung là hoặc .
Bộ phận bị đau là chủ ngữ
Trong , là chủ ngữ. Người cảm thấy đau ở Dativ. là động từ tách được; đứng cuối. Dùng cho một bộ phận và cho nhiều bộ phận: , .
| Ngôi | Cụm từ diễn tả đau |
|---|---|
| tôi | |
| bạn, một người, thân mật | |
| anh ấy / cô ấy | |
| chúng tôi/chúng ta / các bạn | |
| anh/chị, lịch sự |
Một cụm hữu ích về tình trạng cơ thể
là một cách khác để nói bạn thấy không khỏe. Ở đây hãy học cả cụm. Bạn có thể hỏi hoặc thân mật
Báo nghỉ ốm rõ ràng
Nói tên, vấn đề và hệ quả: . Nói thêm lúc nào bạn sẽ liên lạc lại cũng hữu ích: .
Luyện tập 1/5 · Tìm từ
Nhận ra các dạng hữu ích
Chạm vào các dạng ngữ pháp được đánh dấu.
.
Tôi bị đau đầu.
.
Tôi đau họng.
.
Tôi đau hai tai.
Luyện tập 2/5 · Dạng đúng
Miêu tả triệu chứng
Chọn từ phù hợp cho chỗ trống.
Mir der Kopf weh.
Tôi đau đầu.
Mir die Ohren weh.
Tôi đau hai tai.
Ich Fieber.
Tôi bị sốt.
tut der Hals weh.
Anh/chị đau họng.
tun die Beine weh.
Chúng tôi đau chân.
Mikesch hat Schmerzen. tut das Bein weh.
Mikesch bị đau. Nó đau chân.
Luyện tập 3/5 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
der Kopf .
Tôi đau đầu.
Mir die Ohren weh.
Tôi đau hai tai.
Ich Halsschmerzen und Fieber.
Tôi bị đau họng và sốt.
Lotte hat Schmerzen. tut der Bauch weh.
Lotte bị đau. Cô bé đau bụng.
Wie geht es ?
Anh/chị thấy trong người thế nào?
Luyện tập 4/5 · Tạo câu
Ghép thành câu nói
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Tôi đau họng.
Tôi bị ốm và hôm nay không đến được.
Ngày mai tôi sẽ gọi lại.
Luyện tập 5/5 · Trong tình huống
Đáp lời phù hợp với tình huống
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Sắp đến giờ làm, nhưng bạn bị sốt và không thể đến. Bạn gọi cho Thomas.
Bạn nói:
Tin nhắn nêu lý do và việc bạn vắng mặt.
Sắp đến giờ làm, nhưng bạn bị sốt và không thể đến. Bạn gọi cho Thomas.
Bạn nói:
Tin nhắn nêu lý do và việc bạn vắng mặt.
Bác sĩ hỏi về tai bạn. Cả hai bên đều đau.
Bạn nói:
Bộ phận cơ thể ở số nhiều dùng tun.
Bác sĩ hỏi về tai bạn. Cả hai bên đều đau.
Bạn nói:
Bộ phận cơ thể ở số nhiều dùng tun.

Đã hoàn thành bài
