Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

traurig
buồn
Ich bin traurig.

böse
tức giận
böse auf jemanden: giận ai đó.

gelangweilt
chán
Câu thường dùng là Mir ist langweilig. langweilig nghĩa là gây chán.

überrascht
ngạc nhiên
Ich bin überrascht.

Ohrgiống trung
tai
das Ohr. Số nhiều: die Ohren.

Bauchgiống đực
bụng
der Bauch. Số nhiều: die Bäuche. Nghĩa là bụng. Cơ quan dạ dày là der Magen.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
wehtunđau
Kopfđầu
Halscổ họng
sich fühlencảm thấy
krankốm
bleibenở lại- zuersttrước tiên (trước tiên …, rồi …)
anrufengọi (điện thoại)
Arztbác sĩ
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Ich bin .
Tôi bị ốm.
Ich habe .
Tôi bị đau đầu.
Mir tut der weh.
Tôi đau họng.
Ich habe .
Tôi bị sốt.
Ich bleibe im .
Tôi nằm trên giường.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Die Suppe ist nicht für dich!
Điền vào các ô thoại.
1 GretaHallo! Wie es dir?
Chào! Bạn thấy thế nào?
2 LukasNicht gut. Mein Kopf und mein tun weh.
Không khỏe. Tôi đau đầu và đau họng.
3 GretaHier ist . Die ist noch warm.
Súp đây. Vẫn còn ấm.
4 LukasMikesch! Die Suppe ist nicht für !
Mikesch! Súp không phải cho mày!
1 GretaHallo! Wie es dir?
Chào! Bạn thấy thế nào?
2 LenaNicht gut. Mein Kopf und mein tun weh.
Không khỏe. Tôi đau đầu và đau họng.
3 GretaHier ist . Die ist noch warm.
Súp đây. Vẫn còn ấm.
4 LenaMikesch! Die Suppe ist nicht für !
Mikesch! Súp không phải cho mày!

Đã hoàn thành bài
