LernLaterne

Chào mừng trở lại

Từ vựng 36 · Ich kann heute nicht kommen · Tổng quan

Cảnh 36Từ vựngPremium

Ich kann heute nicht kommen

Hôm nay tôi không đến được

Từ mới trong bài này

These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

  • traurig

    buồn

    Ich bin traurig.

  • böse

    tức giận

    böse auf jemanden: giận ai đó.

  • gelangweilt

    chán

    Câu thường dùng là Mir ist langweilig. langweilig nghĩa là gây chán.

  • überrascht

    ngạc nhiên

    Ich bin überrascht.

  • Ohrgiống trung

    tai

    das Ohr. Số nhiều: die Ohren.

  • Bauchgiống đực

    bụng

    der Bauch. Số nhiều: die Bäuche. Nghĩa là bụng. Cơ quan dạ dày là der Magen.

Từ trong cảnh

You met these in the dialog.

  • wehtunđau
  • Kopfđầu
  • Halscổ họng
  • sich fühlencảm thấy
  • krankốm
  • bleibenở lại
  • zuersttrước tiên (trước tiên …, rồi …)
  • anrufengọi (điện thoại)
  • Arztbác sĩ
MeetRecogniseRecall

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
  • Tất cả 140 bài đọc
  • Âm thanh, giải nghĩa từ, bài tập và PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
  • 4 truyện hoặc hội thoại trọn vẹn miễn phí
  • 4 phần ngữ pháp trọn vẹn miễn phí
  • Yêu thích
EDU

Mang cả lớp học cùng bạn.

10/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 50 giấy phép học sinh
  • Cổng EduMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi