Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Notizgiống cái
mảnh giấy nhắn
die Notiz. Số nhiều: die Notizen. Ghi chú ngắn.

Anzeigegiống cái
mẩu quảng cáo (chẳng hạn quảng cáo cho thuê căn hộ)
die Anzeige. Số nhiều: die Anzeigen. Mẩu quảng cáo nhỏ, chẳng hạn cho thuê căn hộ. Quảng cáo nói chung là die Werbung.

keine Ahnung
không biết
die Ahnung. Số nhiều: die Ahnungen. Cụm thường dùng là Keine Ahnung.
wahr
đúng / thật
Das ist wahr. Mọi người cũng nói: Das stimmt.

Apfelgiống đực
táo
der Apfel. Số nhiều: die Äpfel.

Leute
mọi người
die Leute. Số nhiều: die Leute. Không có số ít. Một người: der Mensch, số nhiều die Menschen.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
nullkhông
zweihai
dreiba
vierbốn
fünfnăm
sechssáu
siebenbảy
achttám
neunchín
zehnmười
Handyđiện thoại di động
Nummersố- wie vielebao nhiêu (số lượng)
Seitetrang
klingelnreo (điện thoại reo)
sich setzenngồi xuống
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Ihre , bitte.
Cho tôi xin số của anh/chị.
Das Formular hat noch eine .
Tờ khai còn một trang nữa.
Wie Schlüssel haben Sie?
Anh/chị có bao nhiêu chìa khóa?
Mikesch hat Schlüssel.
Mikesch có mười chìa khóa.
Die letzte Zahl ist .
Chữ số cuối là chín.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Wohnung Nummer drei
Điền vào các ô thoại.
1 HildeWo ist mein ?
Chìa khóa của tôi đâu?
2 LukasMikesch hat Schlüssel.
Mikesch có hai chìa khóa.
3 LukasZwei? Er hat !
Hai á? Nó có mười chiếc!
4 JonasUnd ich habe .
Còn tôi không có chiếc nào.
1 HildeWo ist mein ?
Chìa khóa của tôi đâu?
2 LenaMikesch hat Schlüssel.
Mikesch có hai chìa khóa.
3 LenaZwei? Er hat !
Hai á? Nó có mười chiếc!
4 JonasUnd ich habe .
Còn tôi không có chiếc nào.

Đã hoàn thành bài
