Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Frühlinggiống đực
mùa xuân
der Frühling. Số nhiều: die Frühlinge. «Vào mùa xuân»: im Frühling. Còn có das Frühjahr.
Im Frühling ist es mild.Mùa xuân thời tiết ôn hòa.

Herbstgiống đực
mùa thu
der Herbst. Số nhiều: die Herbste. «Vào mùa thu»: im Herbst.
Im Herbst ist es kühl.Mùa thu trời mát.

Urlaubgiống đực
kỳ nghỉ
der Urlaub. Số nhiều: die Urlaube. Thời gian nghỉ làm. Ngày nghỉ lễ là der Feiertag.

tanzen
nhảy múa
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
nächsttới (tuần tới)
Festlễ hội
kaltlạnh
Wintermùa đông
minusâm (trước số chỉ nhiệt độ)
warmấm
Lieblingsyêu thích nhất
Sommermùa hè
schwimmenbơi
Meerbiển
Schneetuyết
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Im ist es kalt.
Mùa đông trời lạnh.
Im schwimme ich gern.
Mùa hè tôi thích bơi.
Im April ist .
Tháng tư là mùa xuân.
Heute sind es zwölf .
Hôm nay mười hai độ.
Der sagt: Regen.
Dự báo thời tiết nói: mưa.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Schnee im April
Điền vào các ô thoại.
1 LotteOma! Da ist !
Bà ơi! Có tuyết!
2 HildeAber es ist doch schon !
Nhưng đã mùa xuân rồi mà!
3 LotteIch mag den . Du auch, Mikesch?
Tôi thích mùa đông. Mày cũng vậy à, Mikesch?
4 HildeEr wartet lieber auf den .
Nó thích chờ mùa hè hơn.

Đã hoàn thành bài
