LernLaterne

Chào mừng trở lại

Từ vựng 32 · Kälter als in Hamburg · Tổng quan

Cảnh 32Từ vựngPremium

Kälter als in Hamburg

Lạnh hơn ở Hamburg

Từ mới trong bài này

These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

  • Frühlinggiống đực

    mùa xuân

    der Frühling. Số nhiều: die Frühlinge. «Vào mùa xuân»: im Frühling. Còn có das Frühjahr.

    Im Frühling ist es mild.Mùa xuân thời tiết ôn hòa.

  • Herbstgiống đực

    mùa thu

    der Herbst. Số nhiều: die Herbste. «Vào mùa thu»: im Herbst.

    Im Herbst ist es kühl.Mùa thu trời mát.

  • Urlaubgiống đực

    kỳ nghỉ

    der Urlaub. Số nhiều: die Urlaube. Thời gian nghỉ làm. Ngày nghỉ lễ là der Feiertag.

  • tanzen

    nhảy múa

Từ trong cảnh

You met these in the dialog.

  • nächsttới (tuần tới)
  • Festlễ hội
  • kaltlạnh
  • Wintermùa đông
  • minusâm (trước số chỉ nhiệt độ)
  • warmấm
  • Lieblingsyêu thích nhất
  • Sommermùa hè
  • schwimmenbơi
  • Meerbiển
  • Schneetuyết
MeetRecogniseRecall

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
  • Tất cả 140 bài đọc
  • Âm thanh, giải nghĩa từ, bài tập và PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
  • 4 truyện hoặc hội thoại trọn vẹn miễn phí
  • 4 phần ngữ pháp trọn vẹn miễn phí
  • Yêu thích
EDU

Mang cả lớp học cùng bạn.

10/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 50 giấy phép học sinh
  • Cổng EduMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi