Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Fahrradgiống trung
xe đạp
das Fahrrad. Số nhiều: die Fahrräder.

Kochgiống đực
đầu bếp
der Koch. Số nhiều: die Köche. Nữ: die Köchin. Sau sein không dùng mạo từ: Ich bin Koch. Ich bin Köchin.

Gruppegiống cái
nhóm
die Gruppe. Số nhiều: die Gruppen.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Helferngười giúp đỡ
könnenbiết (biết cách làm: bạn có biết bơi không?)
singenhát
tanzennhảy múa
nachsau
außerngoại trừ
Konzertbuổi hòa nhạc
Standquầy hàng (ở chợ hoặc lễ hội)
aufpassentrông chừng
Bühnesân khấu
letztes Jahrnăm ngoái
Trommeltrống
nützlichhữu ích, tốt cho bạn
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Beim gibt es Musik.
Lễ hội thành phố có âm nhạc.
Jonas spielt auf der .
Jonas chơi trên sân khấu.
Lotte mit den Kindern.
Lotte hát cùng bọn trẻ.
Thomas ist in der .
Thomas ở trong nhóm nhảy.
Wir am Stand.
Chúng tôi giúp ở quầy.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Kannst du Fahrrad fahren?
Điền vào các ô thoại.
1 LotteSchau! Ich kann fahren!
Nhìn này! Tôi biết đi xe đạp!
2 LukasLotte! Mikesch in deinem Korb!
Lotte! Mikesch đang ngồi trong giỏ của em!
3 LotteJa. Er fährt gern .
Đúng vậy. Nó thích đi xe đạp.
4 LotteUnd jetzt er auch noch!
Bây giờ nó còn hát nữa!
1 LotteSchau! Ich kann fahren!
Nhìn này! Tôi biết đi xe đạp!
2 LenaLotte! Mikesch in deinem Korb!
Lotte! Mikesch đang ngồi trong giỏ của em!
3 LotteJa. Er fährt gern .
Đúng vậy. Nó thích đi xe đạp.
4 LotteUnd jetzt er auch noch!
Bây giờ nó còn hát nữa!

Đã hoàn thành bài
