Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Platzgiống đực
quảng trường
der Platz. Số nhiều: die Plätze. Quảng trường trong thị trấn. Chỗ ngồi cũng là ein Platz.

Lehrergiống đực
giáo viên
der Lehrer. Số nhiều: die Lehrer. Nữ: die Lehrerin. Sau sein không dùng mạo từ: Ich bin Lehrer. Ich bin Lehrerin.

Balkongiống đực
ban công
der Balkon. Số nhiều: die Balkone.

drinnen
ở bên trong
drinnen: vị trí bên trong. hinein: hướng vào trong.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
erzählenkể (về)
Kartebản đồ
Schuletrường học
gegenüberđối diện
Postbưu điện
zwischenở giữa
Bankngân hàng
Apothekehiệu thuốc
Supermarktsiêu thị
Ortnơi / địa điểm
Bankghế dài
Dachmái nhà
Geheimnisbí mật
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Lotte zeichnet eine .
Lotte vẽ bản đồ.
Hier ist meine .
Trường của tôi đây.
Ich schicke einen ab.
Tôi gửi một lá thư.
Die Post ist zwischen der Bank und der .
Bưu điện ở giữa ngân hàng và hiệu thuốc.
Das rote Kreuz ist ein .
Dấu chữ thập đỏ là một bí mật.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Unser Lehrer
Điền vào các ô thoại.
1 LotteSchau! Meine .
Nhìn này! Trường của tôi.
2 LukasUnd wer sitzt da auf dem ?
Ai đang ngồi trên ban công kia?
3 LotteMikesch! Unser ist heute sehr still.
Mikesch! Hôm nay thầy giáo của chúng ta im lặng quá.
4 HildeIch war hier . Vierzig Jahre. Still war es nie!
Trước kia tôi dạy ở đây. Bốn mươi năm. Không bao giờ yên tĩnh!
1 LotteSchau! Meine .
Nhìn này! Trường của tôi.
2 LenaUnd wer sitzt da auf dem ?
Ai đang ngồi trên ban công kia?
3 LotteMikesch! Unser ist heute sehr still.
Mikesch! Hôm nay thầy giáo của chúng ta im lặng quá.
4 HildeIch war hier . Vierzig Jahre. Still war es nie!
Trước kia tôi dạy ở đây. Bốn mươi năm. Không bao giờ yên tĩnh!

Đã hoàn thành bài
