
Greta Sommer
quản lý quán cà phê ở tầng trệt
- thẳng thắn
- hào phóng
- cho mọi người ăn, dù họ có gọi món hay không
Über michVề tôi
Guten Morgen! Ich bin Greta. Chào buổi sáng! Tôi là Greta.
Das Café gehört mir. Quán cà phê là của tôi.
Kaffee? Kuchen? Cà phê nhé? Bánh nhé?
Setz dich. Ngồi xuống đi.
Meine GeschichteCâu chuyện của tôi
Ich bin Greta. Das Café unten gehört mir.Tôi là Greta. Quán cà phê ở tầng dưới là của tôi.
Ich backe seit zwanzig Jahren. Besonders gern Mohnkuchen.Tôi đã làm bánh hai mươi năm rồi. Tôi đặc biệt thích làm bánh hạt anh túc.
Meine Gäste sollen nicht hungrig bleiben. Setz dich. Iss etwas!Khách của tôi không được để bụng đói. Ngồi xuống đi. Ăn chút gì đi!
- AlterTuổi
- 41
- ZuhauseNơi ở
- Über dem Café, Mühlgasse 7Căn hộ nhỏ phía trên quán cà phê của cô
- MachtCông việc
- Das Café im ErdgeschossQuản lý quán cà phê ở tầng trệt nhà số 7
- MagThích
- Kuchen, frühe Morgen, neue Gäste, die Katze trotzdemsáng sớm, cho mọi người ăn, bánh hạt anh túc do cô làm
- Mag nichtKhông thích
- leere Tassen, Leute, die nicht essenngười cứ nói mình không đói
Kommt vor inXuất hiện trong
Guten Appetit!Chúc ngon miệng!
Wer wohnt wo?Ai sống ở đâu?
Der Tisch aus dem CaféChiếc bàn từ quán cà phê
Ihre Nummer, bitteXin cho biết số điện thoại
Tee. Nur Tee.Trà. Chỉ trà thôi.
Der Mann an Tisch dreiNgười đàn ông ở bàn số ba
Genau das möchte ichĐúng món tôi muốn
Zehn KerzenMười ngọn nến
Guten Morgen, gute NachtChào buổi sáng, chúc ngủ ngon
Drei Wege zum BahnhofBa đường đến nhà ga
Mikeschs RechnungHóa đơn của Mikesch
Nehmen Sie den Regenschirm mitXin mang theo ô
Zu klein, zu großQuá nhỏ, quá to
Vor dem KonzertTrước buổi hòa nhạc
Was hast du gesehen?Bạn đã thấy gì?
Die FotosNhững bức ảnh
Ein Job in BerlinMột công việc ở Berlin
Alle sind beschäftigtAi cũng bận
Ich bleibeTôi sẽ ở lại