LernLaterne

Chào mừng trở lại

Ngữ pháp 25 · Immer, oft, manchmal, nie · Tổng quan

Cảnh 25Ngữ phápPremium

Immer, oft, manchmal, nie

Miêu tả thói quen và nêu một quy tắc đơn giản

Bao lâu một lần?

Dùng để hỏi tần suất. nghĩa là luôn luôn, là thường, là thỉnh thoảng và là không bao giờ. Chúng thường đứng sau động từ đã chia, hoặc sau chủ ngữ khi cụm thời gian đứng đầu: , .

Tần suất trong lịch sinh hoạtChạm vào một từ để ngheChạm vào một từ để nghe
Tần suấtVí dụ
Luôn luôn
Thường
Thỉnh thoảng
Không bao giờ
Hai lần một ngày

Bắt đầu bằng thời gian, giữ động từ thứ hai

nghĩa là mỗi thứ sáu. Cụm chỉ thời gian hoặc tần suất có thể đứng đầu câu trần thuật: . Sau đó đến động từ đã chia, rồi chủ ngữ. Bạn có thể miêu tả lịch sinh hoạt mà không cần câu dài hơn.

Hành động, đồ vật hay hoàn toàn không bao giờ?

Để phủ định hành động thông thường, dùng : . Để phủ định cụm danh từ, dùng : . đã có nghĩa phủ định: . Đừng thêm một từ phủ định nữa chỉ vì tiếng Anh hay ngôn ngữ khác có thể dùng như vậy.

  • Ich esse nicht jeden Tag Kuchen.Không phải ngày nào tôi cũng ăn bánh ngọt.

  • Wir haben am Freitag keine Besprechung.Thứ sáu chúng tôi không có cuộc họp.

  • Mikesch sitzt manchmal auf meinem Stuhl.Thỉnh thoảng Mikesch ngồi trên ghế của tôi.

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
  • Tất cả 140 bài đọc
  • Âm thanh, giải nghĩa từ, bài tập và PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
  • 4 truyện hoặc hội thoại trọn vẹn miễn phí
  • 4 phần ngữ pháp trọn vẹn miễn phí
  • Yêu thích
EDU

Mang cả lớp học cùng bạn.

10/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 50 giấy phép học sinh
  • Cổng EduMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi