Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Verkäufergiống đực
nhân viên bán hàng
der Verkäufer. Số nhiều: die Verkäufer. Nữ: die Verkäuferin. Sau sein không dùng mạo từ: Ich bin Verkäufer. Ich bin Verkäuferin.

Packunggiống cái
gói
die Packung. Số nhiều: die Packungen. Gói nhỏ.

Grammgiống trung
gam
das Gramm. Khi làm đơn vị đo sau số thì giữ nguyên: hundert Gramm Käse.

Käsegiống đực
phô mai
der Käse. Chỉ dùng số ít.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Kühlschranktủ lạnh
Geschäftcửa hàng
Listedanh sách
Apfeltáo
Fischcá
sechzehnmười sáu
siebzehnmười bảy
achtzehnmười tám
neunzehnmười chín
essenăn
kennenquen biết (một người)- allemọi người / tất cả mọi người
Pfannkuchenbánh kếp
Euroeuro
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Der ist leer.
Tủ lạnh trống.
Ich brauche sechs .
Tôi cần sáu quả trứng.
Lotte möchte viel .
Lotte muốn nhiều cá.
Auf der stehen Milch und Brot.
Trong danh sách có sữa và bánh mì.
Wir nehmen neunzehn .
Chúng tôi lấy mười chín quả táo.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Eine Packung Tee
Điền vào các ô thoại.
1 LukasIch habe eine .
Tôi có danh sách.
2 KarimWir brauchen sechs .
Chúng tôi cần sáu quả trứng.
3 LukasUnd für Mikesch!
Và cá cho Mikesch!
4 KarimJetzt brauche ich einen .
Bây giờ tôi cần một chiếc bánh kếp.
1 LenaIch habe eine .
Tôi có danh sách.
2 KarimWir brauchen sechs .
Chúng tôi cần sáu quả trứng.
3 LenaUnd für Mikesch!
Và cá cho Mikesch!
4 KarimJetzt brauche ich einen .
Bây giờ tôi cần một chiếc bánh kếp.

Đã hoàn thành bài
