Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Fleischgiống trung
thịt
das Fleisch. Chỉ dùng số ít.

Tellergiống đực
đĩa
der Teller. Số nhiều: die Teller.

Bäckergiống đực
thợ làm bánh
der Bäcker. Số nhiều: die Bäcker. Nữ: die Bäckerin. Sau sein không dùng mạo từ: Ich bin Bäcker. Ich bin Bäckerin.

Eurogiống đực
euro
der Euro. Số nhiều: die Euro. Giá tiền đọc là drei Euro zwanzig.

trinken
uống

Brötchengiống trung
bánh mì nhỏ
das Brötchen. Số nhiều: die Brötchen.

Rechnunggiống cái
hóa đơn
die Rechnung. Số nhiều: die Rechnungen.

backen
nướng trong lò (bánh mì, bánh ngọt)
backen: er bäckt, cũng có dạng er backt.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
elfmười một
zwölfmười hai
dreizehnmười ba
vierzehnmười bốn
fünfzehnmười lăm- vielnhiều
Leutemọi người
möchtemuốn (cách nói lịch sự)
Eitrứng
Butterbơ
Milchsữa
Wassernước
müdemệt
bekommennhận được
Brotbánh mì
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Ich möchte einen .
Tôi muốn một tách trà.
Ich möchte einen .
Tôi muốn một tách trà.
Das Brot ist mit .
Bánh mì có bơ.
Das Brot ist mit .
Bánh mì có bơ.
Die Eier sind mein .
Trứng là bữa sáng của tôi.
Die Eier sind mein .
Trứng là bữa sáng của tôi.
Jonas ist sehr .
Jonas rất mệt.
Jonas ist sehr .
Jonas rất mệt.
Ich trinke gern .
Tôi thích uống nước.
Ich trinke gern .
Tôi thích uống nước.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Nicht für mich!
Điền vào các ô thoại.
1 LotteEinen , bitte.
Cho tôi một tách trà.
2 GretaHier sind zwei .
Đây là hai quả trứng.
3 LotteAber ich habe keinen .
Nhưng tôi không đói.
4 GretaUnd hier ist deine .
Còn đây là sữa của bạn.

Đã hoàn thành bài
