Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Platzgiống đực
quảng trường
der Platz. Số nhiều: die Plätze. Quảng trường trong thị trấn. Chỗ ngồi cũng là ein Platz.

Bäckergiống đực
thợ làm bánh
der Bäcker. Số nhiều: die Bäcker. Nữ: die Bäckerin. Sau sein không dùng mạo từ: Ich bin Bäcker. Ich bin Bäckerin.

Tellergiống đực
đĩa
der Teller. Số nhiều: die Teller.

Gastgiống đực
khách
der Gast. Số nhiều: die Gäste. Nữ: die Gästin.

verlieren
làm mất
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
backennướng trong lò (bánh mì, bánh ngọt)
Mundstückmiệng thổi của kèn
findentìm thấy
heute Abendtối nay
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Das Konzert beginnt auf der .
Buổi hòa nhạc bắt đầu trên sân khấu.
Jonas sucht sein .
Jonas tìm miệng kèn của mình.
Die Pfannkuchen sind für die .
Bánh kếp dành cho khách.
Ich passe auf Mikesch .
Tôi trông Mikesch.
Hilde hat die Trompete .
Hilde đã giữ lại kèn trumpet.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Pfannkuchen für die Gäste
Điền vào các ô thoại.
1 GretaEin Pfannkuchen. Für unsere !
Một đĩa bánh kếp. Cho khách của chúng ta!
2 LukasGut. Ich passe .
Được rồi. Tôi trông.
3 LukasEins, zwei … Hier fehlt ein !
Một, hai… Ở đây thiếu một chiếc bánh kếp!
4 GretaUnter dem Tisch. Mikesch ihn.
Dưới bàn. Mikesch đang ăn nó.
1 GretaEin Pfannkuchen. Für unsere !
Một đĩa bánh kếp. Cho khách của chúng ta!
2 LenaGut. Ich passe .
Được rồi. Tôi trông.
3 LenaEins, zwei … Hier fehlt ein !
Một, hai… Ở đây thiếu một chiếc bánh kếp!
4 GretaUnter dem Tisch. Mikesch ihn.
Dưới bàn. Mikesch đang ăn nó.

Đã hoàn thành bài
