Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Handygiống trung
điện thoại di động
das Handy. Số nhiều: die Handys. Điện thoại di động.

Muttergiống cái
mẹ
die Mutter. Số nhiều: die Mütter. Trẻ em gọi là Mama.
Das ist meine Mutter.Đây là mẹ tôi.

hören
nghe thấy

müde
mệt

Dachgiống trung
mái nhà
das Dach. Số nhiều: die Dächer.

anrufen
gọi (điện thoại)
anrufen: ich rufe dich an. Không dùng anläuten, vốn là cách nói địa phương.
oft
thường xuyên

finden
tìm thấy
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
sitzenngồi (đang ngồi)
helfengiúp
Mitternachtnửa đêm- jemandai đó / một người nào đó
Sesselghế bành
Kellertầng hầm
Zeitthời gian
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Es ist . Alles ist dunkel.
Nửa đêm. Mọi thứ tối om.
Ich sitze hier und .
Tôi ngồi đây và chờ.
Im stehen viele Möbel.
Trong tầng hầm có nhiều đồ nội thất.
Mikesch sitzt im .
Mikesch ngồi trên ghế bành.
öffnet die Tür.
Ai đó mở cửa.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Wer hilft?
Điền vào các ô thoại.
1 LukasWer da?
Ai đến đó?
2 JonasWir bringen einen .
Chúng tôi mang một chiếc ghế bành đến.
3 GretaAus dem !
Từ tầng hầm!
4 HildeUnd Mikesch schon darin.
Và Mikesch đã ngồi trong đó rồi.
1 LenaWer da?
Ai đến đó?
2 JonasWir bringen einen .
Chúng tôi mang một chiếc ghế bành đến.
3 GretaAus dem !
Từ tầng hầm!
4 HildeUnd Mikesch schon darin.
Và Mikesch đã ngồi trong đó rồi.

Đã hoàn thành bài
