Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Bauchgiống đực
bụng
der Bauch. Số nhiều: die Bäuche. Nghĩa là bụng. Cơ quan dạ dày là der Magen.

Armgiống đực
cánh tay
der Arm. Số nhiều: die Arme.

Nasegiống cái
mũi
die Nase. Số nhiều: die Nasen.

Fußgiống đực
bàn chân
der Fuß. Số nhiều: die Füße.

Fleischgiống trung
thịt
das Fleisch. Chỉ dùng số ít.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
tiefsâu
atmenthở
Ohrtai
Rückenlưng
Mund aufmachenhá miệng
Fiebersốt
Obsttrái cây
Gemüserau
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Machen Sie den auf.
Anh/chị há miệng ra.
Mein tut weh.
Tôi đau tai.
Atmen Sie .
Anh/chị hít thở sâu.
Ich brauche .
Tôi cần nghỉ ngơi.
Essen Sie und Gemüse.
Anh/chị ăn trái cây và rau nhé.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Mir tut der Bauch weh!
Điền vào các ô thoại.
1 LotteMama, mein tut weh!
Mẹ ơi, con đau bụng!
2 KatrinHmm. Kein .
Ừm. Không sốt.
3 LotteVielleicht zu viel ?
Có lẽ ăn nhiều bánh quá?
4 KatrinDann heute lieber . Hier, ein Apfel.
Vậy hôm nay ăn trái cây thì hơn. Đây, một quả táo.

Đã hoàn thành bài
