Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

Mantelgiống đực
áo khoác dài
der Mantel. Số nhiều: die Mäntel.

Hosegiống cái
quần dài
die Hose. Số nhiều: die Hosen. Một chiếc quần là eine Hose.

Kleidgiống trung
váy liền
das Kleid. Số nhiều: die Kleider.

Schalgiống đực
khăn quàng cổ
der Schal. Số nhiều: die Schals.

Verkäufergiống đực
nhân viên bán hàng
der Verkäufer. Số nhiều: die Verkäufer. Nữ: die Verkäuferin. Sau sein không dùng mạo từ: Ich bin Verkäufer. Ich bin Verkäuferin.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
T-Shirtáo phông
Kleidungquần áo
billigrẻ (giá thấp)
Stockwerktầng (của tòa nhà)
Größekích cỡ
denkennghĩ (có ý kiến)
anprobierenmặc thử
Spiegelgương
stehenhợp (hợp với bạn)
letztcuối cùng (trang cuối)
hunderttrăm
Bankkartethẻ ngân hàng
Mützemũ mềm
Schuhchiếc giày
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Ich suche eine .
Tôi tìm áo khoác.
Welche tragen Sie?
Anh/chị mặc cỡ nào?
Dort ist der .
Gương ở kia.
Kann ich sie ?
Tôi thử nó được không?
Die Jacke .
Chiếc áo khoác vừa vặn.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Eine Mütze für das Fest
Điền vào các ô thoại.
1 JonasGuten Tag. Ich suche eine .
Xin chào. Tôi tìm một chiếc mũ.
2 MaiDiese ist sehr .
Chiếc này rất nhỏ.
3 JonasZu klein für meine !
Nhỏ quá, không đủ cho tóc tôi!
4 JonasDann nehme ich die . Die ist groß genug!
Vậy tôi lấy chiếc vàng. Nó đủ lớn!

Đã hoàn thành bài
