Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

fotografieren
chụp ảnh
fotografieren. Cũng có thể nói Fotos machen.

ausmachen
tắt
ausmachen: ich mache das Licht aus.

passieren
xảy ra
passieren. Phân từ là passiert.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
Berichtbáo cáo
Geräuschâm thanh / tiếng động
fallenngã / rơi
schreienhét lên
weichmềm
berührenchạm vào- falschsai
Zeiledòng (văn bản)
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dùng từ trong ngữ cảnh
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Thomas schreibt einen .
Thomas viết báo cáo.
Ich höre ein .
Tôi nghe tiếng động.
In der letzten steht es.
Nó được viết ở dòng cuối.
Das ist ein .
Đó là một lỗi.
Thomas hat .
Thomas đã nhảy.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Die Notiz auf dem Tisch
Điền vào các ô thoại.
1 ThomasHier ist eine .
Đây là lời nhắn.
2 ThomasIch habe nicht .
Tôi không nhảy.
3 ThomasMoment! Etwas berührt meinen !
Khoan! Có gì đó chạm tay tôi!
4 LukasUnd Mikesch hat deinen .
Và Mikesch giữ bút của bạn.
1 ThomasHier ist eine .
Đây là lời nhắn.
2 ThomasIch habe nicht .
Tôi không nhảy.
3 ThomasMoment! Etwas berührt meinen !
Khoan! Có gì đó chạm tay tôi!
4 LenaUnd Mikesch hat deinen .
Và Mikesch giữ bút của bạn.

Đã hoàn thành bài
