LernLaterne

Chào mừng trở lại

Du lịch

Gọi món, mua sắm và tìm đường khi đến một nơi mới.

Ở quán cà phê

Ko norėtumėte?

Bạn muốn dùng gì?

Norėčiau cái gì, prašau.

Tôi muốn cái gì ạ.

cái gì?

  • kavacà phê
  • arbatatrà
  • vanduonước
  • sultysnước ép
  • alusbia
  • bandelėổ bánh mì nhỏ
  • pyragasbánh ngọt

có hay không có? · chạm: + có, − không có · không bắt buộc · chọn nhiều

  • pienassữa
  • cukrusđường

Tìm địa điểm

địa điểm

  • stotisnhà ga
  • viešbutiskhách sạn
  • tualetasnhà vệ sinh
  • vaistinėhiệu thuốc
  • bankasngân hàng
  • ežerashồ

Atsiprašau, kur yra stotis?

Xin lỗi, nhà ga ở đâu?

Ji yra ở đâu.

Ở ở đâu.

ở đâu?

  • netoliesegần đây
  • tolixa
  • čiađây
  • tenở đó
  • kampasgóc

Chỉ đường

đi đâu?

  • stotisnhà ga
  • ežerashồ
  • centrastrung tâm
  • turguschợ
  • viešbutiskhách sạn
  • paštasbưu điện
  • vaistinėhiệu thuốc

Kaip nueiti į stotį?

Làm thế nào để đến nhà ga?

trước tiên, tada sau đó.

trước tiên, rồi sau đó.

trước tiên

  • eikite tiesiaithẳng
  • pasukite į kairęsang trái
  • pasukite į dešinęsang phải

sau đó

  • kairėjetrái
  • dešinėjephải
  • priešais justrước mặt bạn

Mua sắm

cái gì?

  • atvirukasbưu thiếp
  • pašto ženklastem · nhiều con tem
  • žemėlapisbản đồ
  • vanduonước
  • skėtisô · nhiều chiếc ô

Ar turite atvirukų?

Bạn có bưu thiếp không?

có hay không.

có hay không.

có hay không

  • taipcó
  • nekhông

Ở hiệu thuốc

Kas jums yra?

Bạn bị sao vậy?

bị sao vậy.

Tôi bị bị sao vậy.

bị sao vậy?

  • galvađau đầu
  • gerklėđau họng
  • nugarađau lưng
  • pilvasđau bụng
  • temperatūrasốt
  • peršalticảm lạnh
MeetRecogniseRecall

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả trường cùng bạn.

100/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 500 giấy phép học sinh
  • Cổng EDUMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi