kepėjathợ làm bánhkepėjasthợ làm bánhkepėjasthợ làm bánhkepėjathợ làm bánh
studentėsinh viênstudentassinh viênstudentassinh viênstudentėsinh viên
Kur dirbi?
Bạn làm việc ở đâu?
Dirbu ở đâu.
Tôi làm việc ở đâu.
ở đâu?
biurasvăn phòng
mokyklatrường học
iš namųtại nhà
kavinėquán cà phê
įmonėcông ty
Kada dirbi?
Bạn làm việc khi nào?
Dirbu khi nào? · chạm lại vào thứ Hai để chuyển sang ngày tiếp theo.
Tôi làm việc khi nào? · chạm lại vào thứ Hai để chuyển sang ngày tiếp theo.
khi nào? · chạm lại vào thứ Hai để chuyển sang ngày tiếp theo
pirmadienįvào thứ Haipirmadienįvào thứ Haipirmadienįvào thứ Haiantradienįvào thứ Batrečiadienįvào thứ Tưketvirtadienįvào thứ Nămpenktadienįvào thứ Sáušeštadienįvào thứ Bảysekmadienįvào Chủ nhật
nuo pirmadienio iki penktadieniotừ thứ Hai đến thứ Sáu
kasdienmỗi ngày
rytasbuổi sáng
popietėbuổi chiều
vakarasbuổi tối
naktisban đêm
savaitgaliscuối tuần
Đồ ăn và thức uống
cái gì?
duonabánh mì
sūrisphô mai
žuviscá
sriubasúp
pyragasbánh ngọt
daržovėsrau
vaisiaitrái cây
kiaušiniaitrứng
kavacà phê
arbatatrà
vanduonước
pienassữa
sultysnước ép
alusbia
Ar mėgsti kavą?
Bạn có thích cà phê không?
có hay không, kavą.
có hay khôngcà phê.
có hay không
taipcó
nekhông
bao nhiêu? · không bắt buộc
labairất thích
visaihoàn toàn không
ăn hay uống
valgytiăn
gertiuống
Ką mėgsti ăn hay uống?
Bạn thích ăn hay uống gì?
Mėgstu ăn hay uốngcái gì.
Tôi thích ăn hay uốngcái gì.
cái gì?
duonabánh mì
sūrisphô mai
žuviscá
sriubasúp
pyragasbánh ngọt
daržovėsrau
vaisiaitrái cây
kiaušiniaitrứng
kavacà phê
arbatatrà
vanduonước
pienassữa
sultysnước ép
alusbia
bữa nào?
pusryčiaibữa sáng
pietūsbữa trưa
vakarienėbữa tối
Ką valgai pusryčiams?
Bạn ăn gì vào bữa sáng?
Pusryčiams valgau ăn · chọn một hoặc nhiều món.
Vào bữa sáng, tôi ăn ăn · chọn một hoặc nhiều món.
ăn · chọn một hoặc nhiều món · chọn nhiều
duonabánh mì
sūrisphô mai
žuviscá
sriubasúp
pyragasbánh ngọt
daržovėsrau
vaisiaitrái cây
kiaušiniaitrứng
và uống · không bắt buộc
kavacà phê
arbatatrà
vanduonước
pienassữa
sultysnước ép
alusbia
Thời gian rảnh
hoạt động
skaitytiđọc
gamintinấu ăn
plauktibơi
šoktinhảy múa
dainuotihát
vaikščiotiđi dạo
žaisti futboląchơi bóng đá
klausytis muzikosnghe nhạc
Ar mėgsti skaityti?
Bạn có thích đọc không?
có hay không, skaityti.
có hay khôngđọc.
có hay không
taipcó
nekhông
bao nhiêu? · không bắt buộc
labairất thích
visaihoàn toàn không
Ką mėgsti veikti laisvalaikiu?
Bạn thích làm gì trong thời gian rảnh?
Mėgstu làm gì.
Tôi thích làm gì.
làm gì?
skaitytiđọc
gamintinấu ăn
plauktibơi
vaikščiotiđi dạo
žaistichơi
klausytisnghe
žiūrėtixem
šoktinhảy múa
dainuotihát
pieštivẽ
cái gì? ở đâu?
knygasách · nhiều quyển sách
istorijacâu chuyện · nhiều câu chuyện
lietuviškas maistasmón ăn Litva
ežerashồ
parkascông viên
šuocon chó
futbolasbóng đá
tenisasquần vợt
muzikaâm nhạc
džiazasnhạc jazz
filmaiphim
lietuviškos dainosbài hát Litva
hoạt động
skaitytiđọc
gamintinấu ăn
plauktibơi
vaikščiotiđi dạo
šoktinhảy múa
dainuotihát
Kaip dažnai skaitai?
Bạn đọc thường xuyên thế nào?
thường xuyên thế nàoskaitau.
Tôi thường xuyên thế nàođọc.
thường xuyên thế nào?
visadaluôn luôn
kasdienmỗi ngày
dažnaithường
kartaisthỉnh thoảng
niekadakhông bao giờ
daugrất nhiều
mažaimột chút
Thời tiết
khi nào?
vakarhôm qua
šiandienhôm nay
rytojngày mai
Koks yra oras šiandien?
Hôm nay thời tiết thế nào?
Šiandienthời tiết.
Hôm nay, thời tiết.
thời tiết
karštasnóng
šaltalạnh
saulėmặt trời
lytimưa
khi nào?
pavasarismùa xuân
vasaramùa hè
ruduomùa thu
žiemamùa đông
Koks oras vasarą?
Thời tiết vào mùa hè thế nào?
Vasarąthời tiết.
Vào mùa hè, trời thời tiết.
thường xuyên thế nào? · không bắt buộc
visadaluôn luôn
dažnaithường
kartaisthỉnh thoảng
niekadakhông bao giờ
thời tiết
karštanóng
šiltaấm
vėsumát
šaltalạnh
saulėtacó nắng
vėjuotacó gió
lyjamưa
sningatuyết rơi
Hôm qua, hôm nay, ngày mai
khi nào?
vakarhôm qua
šiandienhôm nay
rytojngày mai
Ką veikeivakar?
Bạn đã làm gì hôm qua?
Vakarlàm gì.
Hôm qua, tôi làm gì.
làm gì?
valgytiăn
gertiuống
skaitytiđọc
eitiđi
dirbtiđến chỗ làm
miegotingủ
matytinhìn thấy
pirktimua
gamintinấu ăn
plauktibơi
cái gì? ở đâu?
duonabánh mì
sūrisphô mai
žuviscá
sriubasúp
pyragasbánh ngọt
daržovėsrau
kavacà phê
arbatatrà
vanduonước
sultysnước ép
alusbia
knygaquyển sách
istorijacâu chuyện
ežerashồ
miestasthành phố
kavinėquán cà phê
namonhà ở
draugasbạn · nhiều người bạn
močiutėbà
filmasbộ phim
drabužiaiquần áo
dovanamón quà
ežerashồ
iš namųtại nhà
với ai? · không bắt buộc
draugasngười bạn
šeimagia đình
vienasmột mình
Tạm biệt
tạm biệt
ikitạm biệt
viso gerotạm biệt
labanaktchúc ngủ ngon
geros dienoschúc một ngày tốt lành
Ačiū! Iki rytojaus!
Cảm ơn! Hẹn gặp ngày mai!
tạm biệt! Iki rytojaus!
tạm biệt! Hẹn gặp ngày mai!
khi nào? · chạm lại vào thứ Hai để chuyển sang ngày tiếp theo
iki rytojaushẹn gặp ngày mai
iki pirmadieniohẹn gặp vào thứ Haiiki pirmadieniohẹn gặp vào thứ Haiiki pirmadieniohẹn gặp vào thứ Haiiki antradieniohẹn gặp vào thứ Baiki trečiadieniohẹn gặp vào thứ Tưiki ketvirtadieniohẹn gặp vào thứ Nămiki penktadieniohẹn gặp vào thứ Sáuiki šeštadieniohẹn gặp vào thứ Bảyiki sekmadieniohẹn gặp vào Chủ nhật