Jungtinės Amerikos ValstijosHoa KỳJungtinės Amerikos ValstijosHoa Kỳiš Jungtinių Amerikos ValstijųHoa KỳJungtinėse Amerikos ValstijoseHoa Kỳį Jungtines Amerikos ValstijasHoa Kỳ
Jungtinė KaralystėVương quốc AnhJungtinė KaralystėVương quốc Anhiš Jungtinės KaralystėsVương quốc AnhJungtinėje KaralystėjeVương quốc Anhį Jungtinę KaralystęVương quốc Anh
šuocon chóšuocon chóšunysnhững con chóšunįcon chóšunisnhững con chóšunscon chóšunųnhững con chóšuniuicon chóšunimsnhững con chóšunimicon chóšunimisnhững con chó
katėcon mèokatėcon mèokatėscon mèokatęcon mèokatesnhững con mèokačiųnhững con mèokateicon mèokatėmsnhững con mèokatecon mèokatėmisnhững con mèo
automobilisô tôautomobilisô tôautomobiliainhững chiếc ô tôautomobilįô tôautomobiliusnhững chiếc ô tôautomobilioô tôautomobiliųnhững chiếc ô tôautomobiliuô tôautomobiliaisnhững chiếc ô tô
draugasngười bạndraugasngười bạndraugainhững người bạndraugąngười bạndraugusnhững người bạndraugongười bạndraugųnhững người bạndrauguingười bạndraugamsnhững người bạndraugungười bạndraugaisnhững người bạn
Dùng cách xưng hô để gọi trực tiếp một người: draugas → drauge, draugė → drauge; số nhiều là draugai/draugės. Lời chào và tính từ biến đổi theo giới tính và số lượng của người được gọi, không theo hồ sơ của bạn: Sveika, miela drauge! Cả mielas và brangus đều có nghĩa là «thân mến».
người được gọi · chạm để chọn số ít, số nhiều hoặc bỏ chọn
draugasngười bạndraugasngười bạndraugebạn namhô cáchdraugainhững người bạnhô cách
draugėbạn nữdraugėbạn nữdraugebạn nữhô cáchdraugėscác bạn nữhô cách
người được gọi · chạm để chọn số ít, số nhiều hoặc bỏ chọn, tính từ dùng khi gọi!
người được gọi · chạm để chọn số ít, số nhiều hoặc bỏ chọn