Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

atvykti
đến nơi

keisti
thay đổi

atostogosgiống cái
kỳ nghỉ
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
planaskế hoạch
peronassân ga
bilietasvé tàu xe
į abi puseskhứ hồi (vé)
į vieną pusęmột chiều (vé)
išeitirời đi
atvažiuotiđến bằng phương tiện, ví dụ đến thủ đô
tvarkaraštislịch chạy tàu xe- lygiaichính xác
atšauktasbị hủy
reikšticó nghĩa là
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Tại quầy vé
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Du į Ilgąjį ežerą, prašau.
Cho tôi hai vé đến Hồ Dài.
Du į Ilgąjį ežerą, prašau.
Cho tôi hai vé đến Hồ Dài.
Į vieną pusę ar į ?
Một chiều hay khứ hồi?
Į vieną pusę ar į ?
Một chiều hay khứ hồi?
Kada traukinys?
Tàu khởi hành lúc nào?
Kada traukinys?
Tàu khởi hành lúc nào?
Devintą dvylika, nuo antro .
Lúc 9:12, từ sân ga số hai.
Devintą dvylika, nuo antro .
Lúc 9:12, từ sân ga số hai.
Štai . Atgal – septynioliktą keturiasdešimt.
Đây là lịch tàu. Về lúc 17:40.
Štai . Atgal – septynioliktą keturiasdešimt.
Đây là lịch tàu. Về lúc 17:40.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Planas B
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 TomasMano prasideda šiandien! Bilietą į Ilgąjį ežerą, prašau.
Kỳ nghỉ của tôi bắt đầu hôm nay! Cho tôi một vé đến Hồ Dài.
2 GabijaAtsiprašau, šiandien traukinys .
Xin lỗi, hôm nay tàu bị hủy.
3 TomasAtšauktas? Bet aš niekada nekeičiu !
Bị hủy ư? Nhưng tôi không bao giờ thay đổi kế hoạch!
4 TomasNa gerai... Šiandien važiuoju .
Thôi được… Hôm nay tôi đi xe đạp.

Đã hoàn thành bài
