Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

dviratisgiống đực
xe đạp

virėjasgiống đực
đầu bếp

grupėgiống cái
nhóm
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
pagalbininkasngười giúp đỡ
mokėtibiết cách làm; ví dụ biết bơi
dainuotihát
šoktinhảy múa
posau
išskyrusngoại trừ
koncertasbuổi hòa nhạc
prekystalisquầy hàng (ở chợ hoặc lễ hội)
prižiūrėtitrông chừng
scenasân khấu
pernainăm ngoái
būgnastrống
naudingashữu ích, tốt cho bạn
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Danh sách của bà Ona
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Šventei reikia .
Lễ hội cần người giúp.
Šventei reikia .
Lễ hội cần người giúp.
Ar mokate ?
Anh/chị biết hát không?
Ar mokate ?
Anh/chị biết hát không?
„Jokio trimito dvidešimt antros valandos. šeštadienį.“
“Không thổi kèn trumpet sau 22:00. Trừ thứ Bảy.”
„Jokio trimito dvidešimt antros valandos. šeštadienį.“
“Không thổi kèn trumpet sau 22:00. Trừ thứ Bảy.”
O jūs – kavinės .
Còn anh/chị: quầy cà phê.
O jūs – kavinės .
Còn anh/chị: quầy cà phê.
Micius miegojo ant !
Năm ngoái Micius ngủ trên trống!
Micius miegojo ant !
Năm ngoái Micius ngủ trên trống!
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Ar moki važiuoti dviračiu?
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 ElzėŽiūrėkite! Aš važiuoti dviračiu!
Anh/chị nhìn này! Tôi biết đi xe đạp!
2 LukasŠaunuolė! O Micius ?
Giỏi lắm! Còn Micius có biết không?
3 ElzėNe, jis . Bet jis sėdėti krepšyje.
Không biết. Nhưng nó có thể ngồi trong giỏ.
4 ElzėIr jis !
Và nó hát nữa!
1 ElzėŽiūrėkite! Aš važiuoti dviračiu!
Anh/chị nhìn này! Tôi biết đi xe đạp!
2 LenaŠaunuolė! O Micius ?
Giỏi lắm! Còn Micius có biết không?
3 ElzėNe, jis . Bet jis sėdėti krepšyje.
Không biết. Nhưng nó có thể ngồi trong giỏ.
4 ElzėIr jis !
Và nó hát nữa!

Đã hoàn thành bài
