Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

mėsagiống cái
thịt

lėkštėgiống cái
đĩa

kepėjasgiống đực
thợ làm bánh

svečiasgiống đực
khách
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
vienuolikamười một
dvylikamười hai
trylikamười ba
keturiolikamười bốn
penkiolikamười lăm- daugnhiều
žmonėsmọi người
norėčiaumuốn (cách nói lịch sự)
kiaušinistrứng
sviestasbơ
pienassữa
vanduonước
pavargęs / pavargusimệt
gautinhận được
duonabánh mì
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Buổi sáng bận rộn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
– kava ir pyragas!
Mười một: cà phê và bánh ngọt!
– kava ir pyragas!
Mười một: cà phê và bánh ngọt!
Labas rytas! Ko ?
Chào buổi sáng! Bạn muốn dùng gì?
Labas rytas! Ko ?
Chào buổi sáng! Bạn muốn dùng gì?
Norėčiau , prašau.
Cho tôi một trà.
Norėčiau , prašau.
Cho tôi một trà.
Štai: kava, du , duona ir .
Đây nhé! Cà phê, hai quả trứng, bánh mì và bơ.
Štai: kava, du , duona ir .
Đây nhé! Cà phê, hai quả trứng, bánh mì và bơ.
Jonas nealkanas. Jis .
Jonas không đói. Anh ấy mệt.
Jonas nealkanas. Jis .
Jonas không đói. Anh ấy mệt.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Ne man!
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 ElzėRūta, , prašau!
Rūta, cho tôi ít sữa nhé!
2 RūtaTik pieno? Tu ?
Chỉ sữa thôi à? Cháu không đói sao?
3 ElzėNe aš! Micius alkanas. Ir jis nori .
Không phải tôi! Micius đói. Nó muốn ít thịt.
4 RūtaŠtai pieno. Skanaus, šeimininke!
Đây là đĩa sữa nhỏ. Chúc ngon miệng, ông chủ!

Đã hoàn thành bài
