Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

keisti
thay đổi

atvykti
đến nơi

aplankyti
đến thăm
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
poliklinikaphòng khám (của bác sĩ)
vizitascuộc hẹn
gimimo datangày sinh
ankstisớm
plonasgầy / mỏng
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Gọi điện đến phòng khám
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Šilupės poliklinika, kuo galiu ?
Phòng khám Šilupė, tôi có thể giúp gì?
Šilupės poliklinika, kuo galiu ?
Phòng khám Šilupė, tôi có thể giúp gì?
Man reikia pas gydytoją.
Tôi cần đặt lịch hẹn với bác sĩ.
Man reikia pas gydytoją.
Tôi cần đặt lịch hẹn với bác sĩ.
Jūsų , prašau.
Xin cho biết ngày sinh của anh.
Jūsų , prašau.
Xin cho biết ngày sinh của chị.
Dvidešimt aštuntą? Ar galima ?
Ngày hai mươi tám à? Có thể sớm hơn không?
Dvidešimt aštuntą? Ar galima ?
Ngày hai mươi tám à? Có thể sớm hơn không?
Gerai. šiandien ketvirtą.
Được rồi. Hôm nay anh đến lúc bốn giờ nhé.
Gerai. šiandien ketvirtą.
Được rồi. Hôm nay chị đến lúc bốn giờ nhé.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Vizitas Miciui
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 ElzėLaba diena! Man reikia pas gydytoją.
Xin chào! Tôi cần đặt lịch hẹn với bác sĩ.
2 LauraVardas, pavardė? Gimimo ?
Tên, họ? Ngày sinh?
3 ElzėMicius. Pavardės nėra. Jis !
Micius. Nó không có họ. Nó là mèo đực!
4 LauraKatinas? Atsiprašau, katinams laisvo nėra.
Mèo đực à? Rất tiếc, không có lịch khám trống cho mèo.

Đã hoàn thành bài
