Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

siųsti
gửi
tiesa
đúng / thật
Tai tiesa: điều đó là thật.

svečiasgiống đực
khách

skirtas
cho
Thường chỉ cần tặng cách: Tai jums, đây là cho anh/chị.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
nuotừ (mốc thời gian)
skelbimasthông báo dán- dažnaithường xuyên
kartaslần (ba lần mỗi ngày)
popietėbuổi chiều
rašytiviết
žinutėtin nhắn
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Kiểm tra mèo
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Štai mano . Virtuvės sienai.
Đây là thông báo của tôi. Để dán trên tường bếp.
Štai mano . Virtuvės sienai.
Đây là thông báo của tôi. Để dán trên tường bếp.
Kaip jis valgo?
Nó ăn bao nhiêu lần?
Kaip jis valgo?
Nó ăn bao nhiêu lần?
Du per dieną. Tik du.
Hai lần mỗi ngày. Chỉ hai lần.
Du per dieną. Tik du.
Hai lần mỗi ngày. Chỉ hai lần.
O ką jis daro ?
Còn buổi chiều nó làm gì?
O ką jis daro ?
Còn buổi chiều nó làm gì?
Penktadieniais mano kėdė katinui.
Thứ Sáu ghế của tôi dành cho mèo.
Penktadieniais mano kėdė katinui.
Thứ Sáu ghế của tôi dành cho mèo.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Svečias biure
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 TomasLaba diena. Jūs mūsų ?
Xin chào. Anh là khách của chúng tôi phải không?
2 JonasTaip! Aš Jonas, iš septinto namo. Čia Miciui.
Vâng! Tôi là Jonas, ở nhà số 7. Đây là cá cho Micius.
3 TomasAntra taisyklė: katinas valgo dvyliktą ir .
Quy tắc hai: mèo ăn lúc mười hai giờ và năm giờ.
4 Jonas! O dabar jau penkta.
Đúng rồi! Giờ đã năm giờ.

Đã hoàn thành bài
