Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

mokytojasgiống đực
giáo viên

studentasgiống đực
sinh viên

virėjasgiống đực
đầu bếp

kepėjasgiống đực
thợ làm bánh

pardavėjasgiống đực
nhân viên bán hàng

šalisgiống cái
đất nước

grupėgiống cái
nhóm
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
ateitiđến (đi bộ)
anketabiểu mẫu
pildytiđiền (biểu mẫu)
greitasnhanh
pavardėhọ
ištừ
kalbangôn ngữ
kalbėtinói (một ngôn ngữ)
dirbtilàm việc
suprastihiểu- lėtaichậm rãi
sakyti paraidžiuiđánh vần
vėllại / một lần nữa- truputįmột chút
lietuvių kalbangôn ngữ bạn đang học- tikchỉ
sakytinói- tas / tađó
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Lại một biểu mẫu
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Jūsų vardas ir ?
Tên và họ của bạn?
Jūsų vardas ir ?
Tên và họ của bạn?
Mano pavardė – Becker. Aš iš .
Họ tôi là Becker. Tôi đến từ Đức.
Mano pavardė – Becker. Aš iš .
Họ tôi là Becker. Tôi đến từ Đức.
Kokias mokate?
Bạn nói những ngôn ngữ nào?
Kokias mokate?
Bạn nói những ngôn ngữ nào?
Vokiškai, angliškai ir lietuviškai.
Tiếng Đức, tiếng Anh và một chút tiếng Litva.
Vokiškai, angliškai ir lietuviškai.
Tiếng Đức, tiếng Anh và một chút tiếng Litva.
Atsiprašau, . Gal galite kalbėti ?
Xin lỗi, tôi không hiểu. Bà nói chậm hơn được không?
Atsiprašau, . Gal galite kalbėti ?
Xin lỗi, tôi không hiểu. Bà nói chậm hơn được không?
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Anketa Miciui
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 OnaMiciau, štai ! Iš kur tu?
Micius, biểu mẫu đây! Mày đến từ đâu?
2 ElzėJis ! Iš kavinės.
Nó là người Litva! Đến từ quán cà phê.
3 OnaO kuo jis ?
Còn nó làm nghề gì?
4 ElzėJis ! Bet dabar jis miega.
Nó là ông chủ! Nhưng giờ đang ngủ.

Đã hoàn thành bài
