Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

raštelisgiống đực
mảnh giấy nhắn

skelbimasgiống đực
tin rao (tin ngắn: rao căn hộ)

neįsivaizduoju
không biết
tiesa
đúng / thật
Tai tiesa: điều đó là thật.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
nuliskhông
duhai
trysba
keturibốn
penkinăm
šešisáu
septynibảy
aštuonitám
devynichín
dešimtmười
telefonasđiện thoại di động
numerissố- kiekbao nhiêu (số lượng)
puslapistrang
skambėtireo; như điện thoại reo
sėsti / atsisėstingồi xuống
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Trang hai của tờ khai
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Anketoje yra dar vienas !
Tờ khai còn một trang nữa!
Anketoje yra dar vienas !
Tờ khai còn một trang nữa!
Na, raktų jūs turite?
Vậy bạn có bao nhiêu chìa khóa?
Na, raktų jūs turite?
Vậy bạn có bao nhiêu chìa khóa?
. Mano raktą vėl turi Micius.
Không. Micius lại giữ chìa khóa của tôi.
. Mano raktą vėl turi Micius.
Không. Micius lại giữ chìa khóa của tôi.
Nežinau jūsų numerio.
Tôi không biết số điện thoại của bạn.
Nežinau jūsų numerio.
Tôi không biết số điện thoại của bạn.
jūsų telefonas.
Điện thoại của bạn reo.
jūsų telefonas.
Điện thoại của bạn reo.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Butas numeris trys
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 OnaŠtai . Čia Jono telefono numeris.
Đây là lời nhắn. Đây là số điện thoại của Jonas.
2 LukasVidurnaktis... ir vėl !
Nửa đêm... Lại tiếng kèn trumpet!
3 LukasAlio, Jonai? Čia butas numeris .
A lô, Jonas à? Tôi ở căn hộ số ba.
4 JonasAtsiprašau! Bet iš kur tu žinai mano ?
Xin lỗi! Nhưng sao bạn biết số của tôi?
1 OnaŠtai . Čia Jono telefono numeris.
Đây là lời nhắn. Đây là số điện thoại của Jonas.
2 LenaVidurnaktis... ir vėl !
Nửa đêm... Lại tiếng kèn trumpet!
3 LenaAlio, Jonai? Čia butas numeris .
A lô, Jonas à? Tôi ở căn hộ số ba.
4 JonasAtsiprašau! Bet iš kur tu žinai mano ?
Xin lỗi! Nhưng sao bạn biết số của tôi?

Đã hoàn thành bài
