Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

visas
toàn bộ
visas (m) · visa (f)

nosisgiống cái
mũi

nustebęs
ngạc nhiên
nustebęs (giống đực) · nustebusi (giống cái)

neįsivaizduoju
không biết
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
šviesaánh sáng
užgestitắt (đèn)
tamsustối
uodegađuôi
vaiduoklisma
užsidegtibật sáng (đèn)
gabalasmiếng / cái
keistaslạ
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Chủ nhật ở quán cà phê
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Visas kalba apie šventę.
Cả thị trấn đang bàn về lễ hội.
Visas kalba apie šventę.
Cả thị trấn đang bàn về lễ hội.
Aš ten . Šviesos , ir buvo labai .
Tôi có mặt ở đó. Đèn tắt và trời tối om.
Aš ten . Šviesos , ir buvo labai .
Tôi có mặt ở đó. Đèn tắt và trời tối om.
Aš pamačiau su .
Tôi thấy một cái bóng có đuôi.
Aš pamačiau su .
Tôi thấy một cái bóng có đuôi.
Kai šviesos vėl , mano pyrago .
Khi đèn sáng trở lại, bánh của tôi đã biến mất.
Kai šviesos vėl , mano pyrago .
Khi đèn sáng trở lại, bánh của tôi đã biến mất.
, kur buvo Micius.
Tôi chẳng biết Micius đã ở đâu.
, kur buvo Micius.
Tôi chẳng biết Micius đã ở đâu.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Vaiduoklis su uodega
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 ElzėAr jūs ? Šventėje buvo vaiduoklis!
Anh nghe chuyện chưa ạ? Có một con ma ở lễ hội đấy!
2 LukasGirdėjau. Bet aš nieko . Buvo tamsu.
Tôi nghe rồi. Nhưng tôi không thấy gì cả. Lúc đó tối om.
3 ElzėRūta sako, kad jis mažas, su .
Rūta nói nó nhỏ và có đuôi.
4 LukasMažas, su uodega? , kas tai.
Nhỏ và có đuôi ư? Tôi chẳng biết đó là ai.
1 ElzėAr jūs ? Šventėje buvo vaiduoklis!
Chị nghe chuyện chưa ạ? Có một con ma ở lễ hội đấy!
2 LenaGirdėjau. Bet aš nieko . Buvo tamsu.
Tôi nghe rồi. Nhưng tôi không thấy gì cả. Lúc đó tối om.
3 ElzėRūta sako, kad jis mažas, su .
Rūta nói nó nhỏ và có đuôi.
4 LenaMažas, su uodega? , kas tai.
Nhỏ và có đuôi ư? Tôi chẳng biết đó là ai.

Đã hoàn thành bài
