Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

mašinagiống cái
ô tô

dviratisgiống đực
xe đạp
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
stotisga, bến xe
važiuotiđi (bằng xe buýt, tàu hỏa hoặc ô tô)
ežerashồ
traukinystàu hỏa
gatvėphố / đường
kairėn / kairėjesang trái- paskuirồi / sau đó
tiesiaithẳng về phía trước
dešinėn / dešinėjesang phải
artigần
kampasgóc phố
girdėtinghe thấy
pėsčiomisđi bộ
keliasđường (lộ trình)
autobusasxe buýt
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Ga tàu ở đâu?
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Atsiprašau, kur yra ?
Xin lỗi, nhà ga ở đâu?
Atsiprašau, kur yra ?
Xin lỗi, nhà ga ở đâu?
Stotis . Pirma gatve .
Ga ở xa. Phố đầu tiên bên trái.
Stotis . Pirma gatve .
Ga ở xa. Phố đầu tiên bên trái.
Ne, ne! Stotis . Ties – kairėn.
Không, không! Trạm ở gần. Rẽ trái ở góc phố.
Ne, ne! Stotis . Ties – kairėn.
Không, không! Trạm ở gần. Rẽ trái ở góc phố.
, prie upės. Penkios minutės .
Đi thẳng, dọc bờ sông. Năm phút đi bộ.
, prie upės. Penkios minutės .
Đi thẳng, dọc bờ sông. Năm phút đi bộ.
Rytoj važiuoju prie .
Ngày mai tôi đi tàu đến hồ.
Rytoj važiuoju prie .
Ngày mai tôi đi tàu đến hồ.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Kur mano dviratis?
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 JonasOna, kur mano ?
Bà Ona ơi, xe đạp của tôi đâu?
2 OnaTen, ties . Ir Micius ten.
Đằng kia, ở góc phố. Micius cũng ở đó.
3 JonasMiciau, aš važiuoju į !
Micius, tôi đến ga đây!
4 OnaJonai! Stotis ne ten! !
Jonas! Ga không ở hướng đó! Sang trái!

Đã hoàn thành bài
