LernLaterne

Chào mừng trở lại

Từ vựng 26 · Kairėn, dešinėn, tiesiai · Tổng quan

Cảnh 26Từ vựngPremium

Kairėn, dešinėn, tiesiai

Trái, phải, đi thẳng

Từ mới trong bài này

These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

  • mašinagiống cái

    ô tô

  • dviratisgiống đực

    xe đạp

Từ trong cảnh

You met these in the dialog.

  • stotisga, bến xe
  • važiuotiđi (bằng xe buýt, tàu hỏa hoặc ô tô)
  • ežerashồ
  • traukinystàu hỏa
  • gatvėphố / đường
  • kairėn / kairėjesang trái
  • paskuirồi / sau đó
  • tiesiaithẳng về phía trước
  • dešinėn / dešinėjesang phải
  • artigần
  • kampasgóc phố
  • girdėtinghe thấy
  • pėsčiomisđi bộ
  • keliasđường (lộ trình)
  • autobusasxe buýt
MeetRecogniseRecall

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả trường cùng bạn.

100/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 500 giấy phép học sinh
  • Cổng EDUMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi