Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

mėsagiống cái
thịt

gramasgiống đực
gam

pakelisgiống đực
gói

pardavėjasgiống đực
nhân viên bán hàng
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
turguschợ
pirktimua
kilogramaski-lô-gam
vakarienėbữa tối
pomidorascà chua
bulvėkhoai tây
dar ko norscòn gì nữa không
butelischai
striukėáo khoác
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Ở chợ
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Štai . Jis veikia kiekvieną šeštadienį.
Chợ đây. Chợ mở cửa mỗi thứ Bảy.
Štai . Jis veikia kiekvieną šeštadienį.
Chợ đây. Chợ mở cửa mỗi thứ Bảy.
Norėčiau pomidorų, prašau.
Cho tôi một ký cà chua.
Norėčiau pomidorų, prašau.
Cho tôi một ký cà chua.
Prašom. ?
Của anh đây. Còn gì nữa không?
Prašom. ?
Của chị đây. Còn gì nữa không?
Taip, pieno ir du kilogramus .
Vâng, một chai sữa và hai ký khoai tây.
Taip, pieno ir du kilogramus .
Vâng, một chai sữa và hai ký khoai tây.
Ant jūsų – Miciaus plaukai.
Áo khoác của anh/chị có lông Micius.
Ant jūsų – Miciaus plaukai.
Áo khoác của anh/chị có lông Micius.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Kur mano striukė?
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 BirutėLabas rytas, Jonai! Ko ?
Chào buổi sáng, anh Jonas! Anh muốn mua gì?
2 Jonaspomidorų ir butelį , prašau.
Cho tôi một ký cà chua và một chai sữa.
3 BirutėPrašom. Viskas? Tai penki .
Của anh/chị đây. Hết rồi ạ? Vậy là năm euro.
4 JonasOi! Kur mano ? Pinigai striukėje!
Ôi! Áo khoác của tôi đâu? Tiền ở trong áo khoác!

Đã hoàn thành bài
