Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

lėkštėgiống cái
đĩa

mėsagiống cái
thịt

svečiasgiống đực
khách

raštelisgiống đực
mảnh giấy nhắn
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
virtuvėbếp
baltastrắng
lauktiđợi
puodelistách
pusryčiaibữa sáng
reikėticần
atidarytimở- visastất cả (tất cả các cửa)
- darvẫn / thêm / chưa
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Trong quán cà phê
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Labas rytas, Rūta! Kas ?
Chào buổi sáng, Rūta! Có chuyện gì vậy cô?
Labas rytas, Rūta! Kas ?
Chào buổi sáng, Rūta! Có chuyện gì vậy cô?
Mano yra mažas baltas stalas.
Trong bếp tôi có một cái bàn nhỏ màu trắng.
Mano yra mažas baltas stalas.
Trong bếp tôi có một cái bàn nhỏ màu trắng.
Jums reikia . Ir pusryčių!
Bạn cần một cái bàn. Cả bữa sáng nữa!
Jums reikia . Ir pusryčių!
Bạn cần một cái bàn. Cả bữa sáng nữa!
Aš turiu tik vieną .
Tôi chỉ có một cái cốc.
Aš turiu tik vieną .
Tôi chỉ có một cái cốc.
Onos raktas atidaro duris.
Chìa khóa của bà Ona mở được tất cả các cửa.
Onos raktas atidaro duris.
Chìa khóa của bà Ona mở được tất cả các cửa.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Kieno pyragas?
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 ElzėLabas! Čia iš kavinės.
Chào! Đây là đĩa từ quán cà phê.
2 LukasAčiū! O kieno ?
Cảm ơn! Thế bánh của ai?
3 Elzė. Ji sako: jums reikia pusryčių.
Của cô Rūta. Cô nói bạn cần ăn sáng.
4 LukasO kur pyragas? Lėkštė !
Nhưng bánh đâu? Đĩa trống không!
1 ElzėLabas! Čia iš kavinės.
Chào! Đây là đĩa từ quán cà phê.
2 LenaAčiū! O kieno ?
Cảm ơn! Thế bánh của ai?
3 Elzė. Ji sako: jums reikia pusryčių.
Của cô Rūta. Cô nói bạn cần ăn sáng.
4 LenaO kur pyragas? Lėkštė !
Nhưng bánh đâu? Đĩa trống không!

Đã hoàn thành bài
