Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

kalbėtis
trò chuyện

knygagiống cái
sách

dviratisgiống đực
xe đạp

aplankyti
đến thăm

draugiškas
thân thiện
draugiškas (giống đực) · draugiška (giống cái)
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
keltisthức dậy
praustis po dušutắm vòi sen
laisvasrảnh
darytilàm
skaitytiđọc
gamintinấu (thức ăn)
bėgiotichạy
namainhà
matytithấy
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Bảy giờ sáng
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Man dabar . Aš einu .
Với tôi bây giờ là ban đêm. Tôi đi ngủ.
Man dabar . Aš einu .
Với tôi bây giờ là ban đêm. Tôi đi ngủ.
Kada tu paprastai ?
Bạn thường dậy lúc mấy giờ?
Kada tu paprastai ?
Bạn thường dậy lúc mấy giờ?
Pusę septynių. Einu į ir užeinu čia kavos.
Lúc sáu giờ rưỡi. Tôi tắm rồi ghé đây uống cà phê.
Pusę septynių. Einu į ir užeinu čia kavos.
Lúc sáu giờ rưỡi. Tôi tắm rồi ghé đây uống cà phê.
O laiku? Ką jums patinka veikti?
Còn lúc rảnh? Anh thích làm gì?
O laiku? Ką jums patinka veikti?
Còn lúc rảnh? Chị thích làm gì?
Man patinka ir . Kartais .
Tôi thích đọc sách và nấu ăn. Thỉnh thoảng tôi đi chạy.
Man patinka ir . Kartais .
Tôi thích đọc sách và nấu ăn. Thỉnh thoảng tôi đi chạy.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Micius keliasi
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 RūtaPusė septynių. Micius jau .
Sáu giờ rưỡi. Micius đã dậy rồi.
2 RūtaJis ilgai, ilgai .
Nó liếm lông rất lâu.
3 RūtaTada jis . O dabar? Jis knygą?
Rồi nó ăn. Còn bây giờ? Nó đang đọc sách à?
4 LukasNe, Rūta. Jis ant knygos!
Không, cô Rūta. Nó đang ngủ trên quyển sách!
1 RūtaPusė septynių. Micius jau .
Sáu giờ rưỡi. Micius đã dậy rồi.
2 RūtaJis ilgai, ilgai .
Nó liếm lông rất lâu.
3 RūtaTada jis . O dabar? Jis knygą?
Rồi nó ăn. Còn bây giờ? Nó đang đọc sách à?
4 LenaNe, Rūta. Jis ant knygos!
Không, cô Rūta. Nó đang ngủ trên quyển sách!

Đã hoàn thành bài
