
Rūta
quản lý quán cà phê ở tầng trệt
- thẳng thắn
- hào phóng
- cho mọi người ăn, dù họ có gọi món hay không
Apie maneVề tôi
Labas rytas! Aš esu Rūta. Chào buổi sáng! Tôi là Rūta.
Apačioje yra mano kavinė. Quán cà phê của tôi ở tầng dưới.
Štai kava. Ir pyragas. Đây là cà phê. Và bánh.
Skanaus! Chúc ngon miệng!
Mano istorijaCâu chuyện của tôi
Aš esu Rūta.Tôi là Rūta.
Kavinė apačioje – mano.Quán cà phê bên dưới là của tôi.
Pirmą pyragą iš orkaitės ištraukiu pusę septynių, todėl keliuosi anksčiau už visus, net už Micių.Chiếc bánh đầu tiên ra lò lúc sáu giờ rưỡi, nên tôi dậy trước mọi người, thậm chí trước cả Micius.
Žmonės užeina kavos, o išeina pavalgę pusryčių.Người ta vào uống cà phê rồi ra về sau khi ăn cả bữa sáng.
Aš dėl to nekalta: jei atrodai alkanas, gauni pyrago.Đâu phải lỗi của tôi: trông bạn mà có vẻ đói thì bạn sẽ được ăn bánh.
Ona man pasakoja viską apie visus, todėl dažniausiai žinau, ko tu nori, anksčiau nei tu pats.Ona kể cho tôi mọi chuyện về mọi người, nên thường thì tôi biết bạn muốn gì trước cả bạn nữa.
- AmžiusTuổi
- 41
- NamaiNơi ở
- Mažas butas virš jos kavinėsCăn hộ nhỏ phía trên quán cà phê của cô
- DaroCông việc
- Kavinė septinto namo pirmame aukšteQuản lý quán cà phê ở tầng trệt nhà số 7
- PatinkaThích
- ankstyvi rytai, maitinti žmones, jos aguonų pyragassáng sớm, cho mọi người ăn, bánh hạt anh túc do cô làm
- NepatinkaKhông thích
- žmonės, kurie sako, kad nėra alkaningười cứ nói mình không đói
PasirodoXuất hiện trong
Skanaus!Chúc ngon miệng!
Kas kur gyvena?Ai sống ở đâu?
Kavinės stalasChiếc bàn từ quán cà phê
Jūsų numerį, prašauXin cho biết số điện thoại
Arbatos. Tik arbatos.Trà. Chỉ trà thôi.
Vyras prie trečio staloNgười đàn ông ở bàn thứ ba
Tiksliai tai, ko noriuĐúng thứ tôi muốn
Dešimt žvakiųMười ngọn nến
Keltis septintą, miegoti septintąDậy lúc bảy giờ, ngủ lúc bảy giờ
Kairėn, dešinėn, tiesiaiTrái, phải, đi thẳng
Katino sąskaitaHóa đơn của mèo
Pasiimkite skėtįMang theo ô
Per maža, per didelėQuá nhỏ, quá to
Prieš koncertąTrước buổi hòa nhạc
Ką jūs matėte?Bạn đã thấy gì?
NuotraukosNhững bức ảnh
Darbas sostinėjeMột công việc ở thủ đô
Visi užsiėmęAi cũng bận
LiekuTôi ở lại