LernLaterne

Chào mừng trở lại

Từ vựng 31 · Pasiimkite skėtį · Tổng quan

Cảnh 31Từ vựngPremium

Pasiimkite skėtį

Mang theo ô

Từ mới trong bài này

These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

  • viduje

    ở bên trong

  • tiesa

    đúng / thật

    Tai tiesa: điều đó là thật.

  • šilta

    ấm

    Šilta. — Trời ấm. (šiltas m · šilta f)

Từ trong cảnh

You met these in the dialog.

  • skėtisô
  • oraithời tiết
  • saulėmặt trời
  • laipsnisđộ
  • turėtiphải
  • pasiimtimang (theo)
  • debesismây
  • vėjasgió
  • laukeở bên ngoài
  • lietusmưa
  • prognozėdự báo
  • karštasnóng
  • teisusđúng
  • rankšluostiskhăn lau
MeetRecogniseRecall

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả trường cùng bạn.

100/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 500 giấy phép học sinh
  • Cổng EDUMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi