Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

patirtisgiống cái
kinh nghiệm

skelbimasgiống đực
tin rao (tin ngắn: rao căn hộ)

nuomagiống cái
tiền thuê nhà

tūkstantis
nghìn

keisti
thay đổi

šalisgiống cái
đất nước
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
projektuotithiết kế
galvotisuy nghĩ về (cân nhắc)
atsakytitrả lời
centrastrung tâm
kvadratinis metrasmét vuông
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Buổi phỏng vấn xin việc
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Papasakokite apie . Iš kur jūs?
Xin anh giới thiệu về bản thân. Anh đến từ đâu?
Papasakokite apie . Iš kur jūs?
Xin chị giới thiệu về bản thân. Chị đến từ đâu?
Aš iš Vokietijos. Dirbu baldų .
Tôi đến từ Đức. Tôi làm việc ở công ty nội thất.
Aš iš Vokietijos. Dirbu baldų .
Tôi đến từ Đức. Tôi làm việc ở công ty nội thất.
kalbomis kalbate? Ar turite ?
Anh nói những ngôn ngữ nào? Anh có kinh nghiệm không?
kalbomis kalbate? Ar turite ?
Chị nói những ngôn ngữ nào? Chị có kinh nghiệm không?
Aš moku baldus.
Tôi biết thiết kế đồ nội thất.
Aš moku baldus.
Tôi biết thiết kế đồ nội thất.
Kada galėsite ?
Khi nào anh có thể bắt đầu?
Kada galėsite ?
Khi nào chị có thể bắt đầu?
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Darbas jūsų!
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 ElzėLaba diena. Aš – Elzė. , prašau.
Xin chào. Tôi là Elzė. Mời ngồi.
2 ElzėPapasakokite apie save. dirbate?
Xin anh giới thiệu về bản thân. Anh làm nghề gì ạ?
3 LukasJis moka imti !
Nó biết lấy chìa khóa!
4 ElzėPuiku! jūsų!
Tuyệt vời! Công việc này là của anh!
1 ElzėLaba diena. Aš – Elzė. , prašau.
Xin chào. Tôi là Elzė. Mời ngồi.
2 ElzėPapasakokite apie save. dirbate?
Xin chị giới thiệu về bản thân. Chị làm nghề gì ạ?
3 LenaJis moka imti !
Nó biết lấy chìa khóa!
4 ElzėPuiku! jūsų!
Tuyệt vời! Công việc này là của chị!

Đã hoàn thành bài
