Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

pavasarisgiống đực
mùa xuân

ruduogiống đực
mùa thu

atostogosgiống cái
kỳ nghỉ
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
kitastới (tuần tới)
šventėlễ hội
šaltalạnh
žiemamùa đông
minusâm (trước số chỉ nhiệt độ)
šiltaấm
mėgstamiausiasyêu thích nhất
vasaramùa hè
plaukti / maudytisbơi
jūrabiển
sniegastuyết
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Dự báo cho tuần lễ hội
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
šeštadienį – miesto .
Thứ Bảy tới là lễ hội thị trấn.
šeštadienį – miesto .
Thứ Bảy tới là lễ hội thị trấn.
Hamburge dabar nei čia.
Bây giờ Hamburg lạnh hơn ở đây.
Hamburge dabar nei čia.
Bây giờ Hamburg lạnh hơn ở đây.
Žiemą čia šalta. Kartais dvidešimt.
Mùa đông ở đây lạnh. Đôi khi âm hai mươi độ.
Žiemą čia šalta. Kartais dvidešimt.
Mùa đông ở đây lạnh. Đôi khi âm hai mươi độ.
Mano metų laikas – .
Mùa tôi thích nhất là mùa hè.
Mano metų laikas – .
Mùa tôi thích nhất là mùa hè.
Vasarą visi važiuoja prie . Ten galima .
Mùa hè mọi người đều đi biển. Có thể bơi ở đó.
Vasarą visi važiuoja prie . Ten galima .
Mùa hè mọi người đều đi biển. Có thể bơi ở đó.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Sniegas balandį
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 ElzėMočiute, žiūrėk! Lauke !
Bà ơi, nhìn kìa! Ngoài trời đang có tuyết rơi!
2 OnaSniegas? Bet dabar !
Tuyết á? Nhưng giờ là mùa xuân mà!
3 ElzėMan patinka ! O tau, Miciau?
Tao thích mùa đông! Còn mày, Micius?
4 OnaNe. Micius – katinas.
Không. Micius là mèo thích mùa hè.

Đã hoàn thành bài
