Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

mėsagiống cái
thịt

lėkštėgiống cái
đĩa

atostogosgiống cái
kỳ nghỉ

keisti
thay đổi
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
savaitėtuần
pirmadienisthứ Hai
antradienisthứ Ba
trečiadienisthứ Tư
ketvirtadienisthứ Năm
penktadienisthứ Sáu
susitikimascuộc họp- niekadakhông bao giờ
pietūsbữa trưa
sriubasúp
sekmadienisChủ nhật
savaitgaliscuối tuần- paprastaithường
- kartaisthỉnh thoảng
valandagiờ (lúc bốn giờ)
patikrinimaskiểm tra (việc kiểm soát)
biurasvăn phòng- visurở khắp nơi
vaikščiotiđi bộ
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Tuần trên giấy
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Štai jūsų . Viena diena – viena spalva.
Đây là lịch tuần của anh/chị. Một ngày, một màu.
Štai jūsų . Viena diena – viena spalva.
Đây là lịch tuần của anh/chị. Một ngày, một màu.
Ketvirtadienį dešimtą – su šefu.
Thứ Năm lúc mười giờ, họp với sếp.
Ketvirtadienį dešimtą – su šefu.
Thứ Năm lúc mười giờ, họp với sếp.
– pusę pirmos. .
Ăn trưa lúc mười hai giờ rưỡi. Luôn luôn.
– pusę pirmos. .
Ăn trưa lúc mười hai giờ rưỡi. Luôn luôn.
Ką jūs valgote per pietus?
Anh/chị thường ăn gì vào bữa trưa?
Ką jūs valgote per pietus?
Anh/chị thường ăn gì vào bữa trưa?
Pyragą? Ne kiekvieną dieną. Tik .
Bánh ngọt á? Không phải ngày nào cũng ăn. Chỉ thỉnh thoảng.
Pyragą? Ne kiekvieną dieną. Tik .
Bánh ngọt á? Không phải ngày nào cũng ăn. Chỉ thỉnh thoảng.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Pirmadienis – sriuba!
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 TomasLaba diena. Šiandien pirmadienis. , prašau.
Xin chào. Hôm nay thứ Hai. Cho tôi súp.
2 RūtaŠiandien sriubos nėra. Yra tik .
Hôm nay không có súp. Chỉ có thịt.
3 TomasMėsa? Pirmadienį? Aš nekeičiu sąrašo!
Thịt à? Vào thứ hai sao? Tôi không bao giờ thay đổi danh sách!
4 RūtaGerai, gerai. Štai mano sriuba. Viena – jums.
Được rồi, được rồi. Đây là súp của tôi. Một đĩa cho anh.

Đã hoàn thành bài
