Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

barzdagiống cái
râu

nosisgiống cái
mũi

žemas
thấp
žemas (m) · žema (f). Với tóc hoặc chuyến thăm: trumpas.

aikštėgiống cái
quảng trường

plaukasgiống đực
sợi tóc / sợi lông (một sợi tóc, lông mèo)
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
mokytishọc- nesvì
darbascông việc
gražusđẹp
ilgasdài
istorijacâu chuyện
miestasthị trấn / thành phố
šaliabên cạnh
upėsông
akiniaikính đeo mắt- visadaluôn luôn
aukštascao
rudasnâu
akismắt
garbanotasxoăn
plaukaitóc (trên đầu)
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Cuộc gọi từ Anna
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Aš dabar irgi lietuvių kalbos!
Giờ tôi cũng đang học tiếng Litva!
Aš dabar irgi lietuvių kalbos!
Giờ tôi cũng đang học tiếng Litva!
Turiu naują . Dabar gyvenu Vilniuje!
Tôi có việc mới. Giờ tôi sống ở Vilnius!
Turiu naują . Dabar gyvenu Vilniuje!
Tôi có việc mới. Giờ tôi sống ở Vilnius!
Mano miestas mažas, bet labai . Jis prie .
Thị trấn của tôi nhỏ nhưng rất đẹp. Nó nằm bên sông.
Mano miestas mažas, bet labai . Jis prie .
Thị trấn của tôi nhỏ nhưng rất đẹp. Nó nằm bên sông.
Ponia Ona maža, sena, su .
Bà Ona nhỏ người, đã già và đeo kính.
Ponia Ona maža, sena, su .
Bà Ona nhỏ người, đã già và đeo kính.
Jonas , jis turi rudas ir juodus garbanotus .
Jonas cao, có mắt nâu và tóc đen xoăn.
Jonas , jis turi rudas ir juodus garbanotus .
Jonas cao, có mắt nâu và tóc đen xoăn.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Kas jis?
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 ElzėKas jis? Jis turi rudas ir juodus .
Anh ấy là ai? Anh ấy có mắt nâu và tóc đen.
2 LukasTai !
Là Jonas!
3 ElzėNe! Jis žemas. Ir jis turi !
Không! Anh ấy thấp. Và có râu!
4 LukasHmm... Tai !
Ừm... Là một con chó!
1 ElzėKas jis? Jis turi rudas ir juodus .
Anh ấy là ai? Anh ấy có mắt nâu và tóc đen.
2 LenaTai !
Là Jonas!
3 ElzėNe! Jis žemas. Ir jis turi !
Không! Anh ấy thấp. Và có râu!
4 LenaHmm... Tai !
Ừm... Là một con chó!

Đã hoàn thành bài
