Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

svečiasgiống đực
khách

aplankyti
đến thăm

kalbėtis
trò chuyện

liūdnas
buồn
liūdnas (giống đực) · liūdna (giống cái)

draugiškas
thân thiện
draugiškas (giống đực) · draugiška (giống cái)

lėkštėgiống cái
đĩa
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
kviestimời
plautirửa / giặt
užsiėmęsbận
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với hình ảnh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Lời mời
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Šeštadienį, septintą vakaro, jus vakarienės.
Tối thứ Bảy lúc bảy giờ, tôi mời mọi người ăn tối.
Šeštadienį, septintą vakaro, jus vakarienės.
Tối thứ Bảy lúc bảy giờ, tôi mời mọi người ăn tối.
Atsiprašau, . Turiu išplauti langus.
Xin lỗi, tôi không đến được. Tôi phải lau cửa sổ.
Atsiprašau, . Turiu išplauti langus.
Xin lỗi, tôi không đến được. Tôi phải lau cửa sổ.
Šeštadienį aš dirbu. Gal kartą?
Thứ Bảy tôi làm việc. Hay để dịp khác nhé?
Šeštadienį aš dirbu. Gal kartą?
Thứ Bảy tôi làm việc. Hay để dịp khác nhé?
Ir tu, Miciau? Irgi ?
Cả mày nữa à, Micius? Cũng bận sao?
Ir tu, Miciau? Irgi ?
Cả mày nữa à, Micius? Cũng bận sao?
Visi užsiėmę? Aš irgi . Šeštadienį .
Ai cũng bận à? Tôi cũng không đến được. Thứ Bảy tôi chơi nhạc.
Visi užsiėmę? Aš irgi . Šeštadienį .
Ai cũng bận à? Tôi cũng không đến được. Thứ Bảy tôi chơi nhạc.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Mano svečias
Điền vào các bong bóng hội thoại.
1 ElzėMiciau, šeštadienį tave vakarienės!
Micius, tao mời mày ăn tối thứ Bảy đấy!
2 ElzėTu būsi mano . Bus žuvis!
Mày sẽ là khách của tao. Có cá đấy!
3 ElzėKą? Tu ?
Gì cơ? Mày bận ư?
4 ElzėGerai. Tada žuvį aš!
Được thôi. Vậy tao ăn cá nhé!

Đã hoàn thành bài
