Danh từ, miêu tả và sở hữu
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ không có mạo từ xác định tương đương the trong tiếng Anh. có thể là số một hoặc mạo từ không xác định: . Tính từ miêu tả danh từ, đứng trước và không biến đổi: .
Sở hữu biểu thị sự thuộc về. nghĩa là cà phê của tôi, là cà phê của bạn, lịch sự. Học cả dãy: .
Để gọi món lịch sự, có thể dùng mà không cần động từ. và là lời lịch sự cố định; đuôi giống quá khứ trong lời chào chưa giới thiệu cách tự tạo câu kể việc quá khứ.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Đây là cà phê của tôi. | ||
| Đây là cà phê của bạn; thân mật. | ||
| Đây là cà phê của cô ấy. | ||
| Đây là cà phê của chúng tôi. | ||
| Đây là cà phê của bạn; lịch sự. | ||
| Đây là cà phê của họ. | ||
| Có bánh ngọt ngon. | ||
| Cho tôi một cà phê, làm ơn. |
Bu benim kahvem.Đây là cà phê của tôi.
Bu senin kahven.Đây là cà phê của bạn; thân mật.
Bu onun kahvesi.Đây là cà phê của cô ấy.
Bu bizim kahvemiz.Đây là cà phê của chúng tôi.
Bu sizin kahveniz.Đây là cà phê của bạn; lịch sự.
Bu onların kahveleri.Đây là cà phê của họ.
Güzel kek var.Có bánh ngọt ngon.
Bir kahve, lütfen.Cho tôi một cà phê, làm ơn.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Đây là cà phê của tôi.
.
Đây là cà phê của bạn; thân mật.
.
Đây là cà phê của cô ấy.
.
Đây là cà phê của chúng tôi.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Bu benim .
Đây là cà phê của tôi.
Bu senin .
Đây là cà phê của bạn; thân mật.
Bu onun .
Đây là cà phê của cô ấy.
Bu bizim .
Đây là cà phê của chúng tôi.
Bu sizin .
Đây là cà phê của bạn; lịch sự.
Bu onların .
Đây là cà phê của họ.
kek var.
Có bánh ngọt ngon.
kahve, lütfen.
Cho tôi một cà phê, làm ơn.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Bu onun .
Đây là cà phê của cô ấy.
Bu bizim .
Đây là cà phê của chúng tôi.
Bu sizin .
Đây là cà phê của bạn; lịch sự.
Bu onların .
Đây là cà phê của họ.
kek var.
Có bánh ngọt ngon.
kahve, lütfen.
Cho tôi một cà phê, làm ơn.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Đây là cà phê của tôi.
Đây là cà phê của bạn; thân mật.
Đây là cà phê của cô ấy.
Đây là cà phê của chúng tôi.
Đây là cà phê của bạn; lịch sự.
Đây là cà phê của họ.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Đây là cà phê của tôi.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Đây là cà phê của tôi.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Đây là cà phê của bạn; thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Đây là cà phê của bạn; thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Đây là cà phê của cô ấy.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Đây là cà phê của cô ấy.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Đây là cà phê của chúng tôi.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Đây là cà phê của chúng tôi.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
