Số lượng và biến đổi phụ âm
Sau từ chỉ số lượng, dùng danh từ số ít: . Đếm đồ vật mà không thêm hậu tố số nhiều. nghĩa là nhiều táo.
Một số danh từ làm mềm phụ âm cuối p, , t, k trước hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm: kitap → kitabı, ağaç → ağacı, kanat → kanadı, koltuk → koltuğu. Quy luật này tùy từng từ, không phải danh từ nào cũng biến đổi.
Sở hữu vẫn được diễn đạt bằng hoặc . Trong cửa hàng, tổng hóa đơn là . nghĩa là hai trăm; không có từ nối ở giữa.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tôi muốn sáu quả trứng. | ||
| Có mười chín quả táo. | ||
| Tôi lấy quyển sách. | ||
| Tôi nhìn thấy chiếc ghế bành. | ||
| Tôi có một quả trứng. | ||
| Tôi không có quả trứng nào. | ||
| Tôi có hai trăm lira. | ||
| Có thêm hai mươi lira. |
Altı yumurta istiyorum.Tôi muốn sáu quả trứng.
On dokuz elma var.Có mười chín quả táo.
Kitabı alıyorum.Tôi lấy quyển sách.
Koltuğu görüyorum.Tôi nhìn thấy chiếc ghế bành.
Benim yumurtam var.Tôi có một quả trứng.
Benim yumurtam yok.Tôi không có quả trứng nào.
İki yüz liram var.Tôi có hai trăm lira.
Yirmi lira daha var.Có thêm hai mươi lira.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Tôi muốn sáu quả trứng.
.
Có mười chín quả táo.
.
Tôi lấy quyển sách.
.
Tôi nhìn thấy chiếc ghế bành.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Altı istiyorum.
Tôi muốn sáu quả trứng.
On dokuz var.
Có mười chín quả táo.
alıyorum.
Tôi lấy quyển sách.
görüyorum.
Tôi nhìn thấy chiếc ghế bành.
Benim yumurtam .
Tôi có một quả trứng.
Benim yumurtam .
Tôi không có quả trứng nào.
liram var.
Tôi có hai trăm lira.
lira daha var.
Có thêm hai mươi lira.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
alıyorum.
Tôi lấy quyển sách.
görüyorum.
Tôi nhìn thấy chiếc ghế bành.
Benim yumurtam .
Tôi có một quả trứng.
Benim yumurtam .
Tôi không có quả trứng nào.
liram var.
Tôi có hai trăm lira.
lira daha var.
Có thêm hai mươi lira.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Tôi muốn sáu quả trứng.
Có mười chín quả táo.
Tôi có một quả trứng.
Tôi không có quả trứng nào.
Tôi có hai trăm lira.
Có thêm hai mươi lira.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Tôi muốn sáu quả trứng.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi muốn sáu quả trứng.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Có mười chín quả táo.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Có mười chín quả táo.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi lấy quyển sách.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi lấy quyển sách.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi nhìn thấy chiếc ghế bành.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi nhìn thấy chiếc ghế bành.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
