LernLaterne

Chào mừng trở lại

Ngữ pháp 2 · Var, yok, değil · Tổng quan

Cảnh 2Ngữ phápPremium

Var, yok, değil

Sự tồn tại, phủ định và câu hỏi

Sự tồn tại, phủ định và câu hỏi

nghĩa là có; nghĩa là không có. nghĩa là tôi có chìa khóa. nghĩa là tôi không có chìa khóa.

Phủ định nghĩa là nói không. Với vị ngữ danh từ hay tính từ, dùng : . Dùng .

Tiểu từ hỏi là từ viết riêng: . Chọn theo nguyên âm cuối. Đuôi nhân xưng đứng sau: Dạng hữu ích nghĩa là tôi đói.

Chạm vào một từ để ngheChạm vào một từ để nghe
DạngVí dụNghĩa
Ở đây có một quán cà phê.
Tôi không đói.
Bạn không đói; thân mật.
Anh ấy không đói.
Chúng tôi không đói.
Bạn không đói; lịch sự.
Tôi không có chìa khóa.
Ở đây có quán cà phê không?
  • Burada kafe var.Ở đây có một quán cà phê.

  • Ben aç değilim.Tôi không đói.

  • Sen aç değilsin.Bạn không đói; thân mật.

  • O aç değil.Anh ấy không đói.

  • Biz aç değiliz.Chúng tôi không đói.

  • Siz aç değilsiniz.Bạn không đói; lịch sự.

  • Anahtarım yok.Tôi không có chìa khóa.

  • Burada kafe var mı?Ở đây có quán cà phê không?

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả lớp học cùng bạn.

10/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 50 giấy phép học sinh
  • Cổng EduMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi