Sự tồn tại, phủ định và câu hỏi
nghĩa là có; nghĩa là không có. nghĩa là tôi có chìa khóa. nghĩa là tôi không có chìa khóa.
Phủ định nghĩa là nói không. Với vị ngữ danh từ hay tính từ, dùng : . Dùng .
Tiểu từ hỏi là từ viết riêng: . Chọn theo nguyên âm cuối. Đuôi nhân xưng đứng sau: Dạng hữu ích nghĩa là tôi đói.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ở đây có một quán cà phê. | ||
| Tôi không đói. | ||
| Bạn không đói; thân mật. | ||
| Anh ấy không đói. | ||
| Chúng tôi không đói. | ||
| Bạn không đói; lịch sự. | ||
| Tôi không có chìa khóa. | ||
| Ở đây có quán cà phê không? |
Burada kafe var.Ở đây có một quán cà phê.
Ben aç değilim.Tôi không đói.
Sen aç değilsin.Bạn không đói; thân mật.
O aç değil.Anh ấy không đói.
Biz aç değiliz.Chúng tôi không đói.
Siz aç değilsiniz.Bạn không đói; lịch sự.
Anahtarım yok.Tôi không có chìa khóa.
Burada kafe var mı?Ở đây có quán cà phê không?
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Ở đây có một quán cà phê.
.
Tôi không đói.
.
Bạn không đói; thân mật.
.
Anh ấy không đói.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Burada kafe .
Ở đây có một quán cà phê.
Ben aç .
Tôi không đói.
Sen aç .
Bạn không đói; thân mật.
O aç .
Anh ấy không đói.
Biz aç .
Chúng tôi không đói.
Siz aç .
Bạn không đói; lịch sự.
Anahtarım .
Tôi không có chìa khóa.
Burada kafe var ?
Ở đây có quán cà phê không?
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Sen aç .
Bạn không đói; thân mật.
O aç .
Anh ấy không đói.
Biz aç .
Chúng tôi không đói.
Siz aç .
Bạn không đói; lịch sự.
Anahtarım .
Tôi không có chìa khóa.
Burada kafe var ?
Ở đây có quán cà phê không?
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Ở đây có một quán cà phê.
Tôi không đói.
Bạn không đói; thân mật.
Anh ấy không đói.
Chúng tôi không đói.
Bạn không đói; lịch sự.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Ở đây có một quán cà phê.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Ở đây có một quán cà phê.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi không đói.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi không đói.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn không đói; thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn không đói; thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Anh ấy không đói.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Anh ấy không đói.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
