Bệnh và việc hiện giờ không làm được
Dùng danh từ chỉ bộ phận cơ thể có hậu tố sở hữu làm chủ ngữ: , tôi đau đầu; , tôi đau họng. Với hai bộ phận, dùng .
Các dạng vị ngữ danh từ để nói ai đó bị ốm là . Để nói không thể làm gì ngay lúc này, đặt gốc chỉ khả năng phủ định trước -iyor: .
Để nói «từ» một thời điểm bắt đầu đến nay, dùng -dan beri với thì hiện tại: . Cấu trúc này diễn tả trạng thái đang tiếp diễn, không cần trợ động từ kiểu have been trong tiếng Anh.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bây giờ tôi không đến được. | ||
| Bây giờ bạn không đến được — dạng thân mật. | ||
| Bây giờ cô ấy không đến được. | ||
| Bây giờ chúng tôi không đến được. | ||
| Bây giờ anh/chị không đến được — dạng lịch sự. | ||
| Bây giờ họ không đến được. | ||
| Tôi đau đầu. | ||
| Tôi bị ốm từ thứ Bảy. |
Ben gelemiyorum.Bây giờ tôi không đến được.
Sen gelemiyorsun.Bây giờ bạn không đến được — dạng thân mật.
O gelemiyor.Bây giờ cô ấy không đến được.
Biz gelemiyoruz.Bây giờ chúng tôi không đến được.
Siz gelemiyorsunuz.Bây giờ anh/chị không đến được — dạng lịch sự.
Onlar gelemiyorlar.Bây giờ họ không đến được.
Başım ağrıyor.Tôi đau đầu.
Cumartesiden beri hastayım.Tôi bị ốm từ thứ Bảy.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Bây giờ tôi không đến được.
.
Bây giờ bạn không đến được — dạng thân mật.
.
Bây giờ cô ấy không đến được.
.
Bây giờ chúng tôi không đến được.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Ben .
Bây giờ tôi không đến được.
Sen .
Bây giờ bạn không đến được — dạng thân mật.
O .
Bây giờ cô ấy không đến được.
Biz .
Bây giờ chúng tôi không đến được.
Siz .
Bây giờ anh/chị không đến được — dạng lịch sự.
Onlar .
Bây giờ họ không đến được.
ağrıyor.
Tôi đau đầu.
Cumartesiden hastayım.
Tôi bị ốm từ thứ Bảy.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
O .
Bây giờ cô ấy không đến được.
Biz .
Bây giờ chúng tôi không đến được.
Siz .
Bây giờ anh/chị không đến được — dạng lịch sự.
Onlar .
Bây giờ họ không đến được.
ağrıyor.
Tôi đau đầu.
Cumartesiden hastayım.
Tôi bị ốm từ thứ Bảy.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Ở đây bây giờ tôi không đến được.
Ở đây bây giờ bạn không đến được — dạng thân mật.
Ở đây bây giờ cô ấy không đến được.
Ở đây bây giờ chúng tôi không đến được.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Bây giờ tôi không đến được.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ tôi không đến được.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ bạn không đến được — dạng thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ bạn không đến được — dạng thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ cô ấy không đến được.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ cô ấy không đến được.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ chúng tôi không đến được.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ chúng tôi không đến được.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
