Đầy đủ các dạng tương lai
Thì tương lai dùng -acak hoặc -ecek, thêm sau nguyên âm: . Bảng chia đầy đủ là . Trước đuôi ngôi thứ nhất bắt đầu bằng nguyên âm, biến thành .
Phủ định thêm -ma hoặc -me trước đuôi tương lai: . Tiểu từ nghi vấn viết tách rời: , cách hỏi lịch sự «anh/chị sẽ đến chứ?».
Từ chỉ thời gian có thể khiến dạng hiện tại diễn tả kế hoạch: . Dùng một trong hai mẫu đã học cho kế hoạch. Bài tập sẽ chỉ rõ thời gian và dạng cần dùng.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tôi sẽ đến. | ||
| Bạn sẽ đến, thân mật. | ||
| Anh ấy sẽ đến. | ||
| Chúng tôi sẽ đến. | ||
| Anh / Chị sẽ đến, lịch sự. | ||
| Họ sẽ đến. | ||
| Tôi sẽ không đến. | ||
| Anh / Chị sẽ không đến, lịch sự. |
Ben geleceğim.Tôi sẽ đến.
Sen geleceksin.Bạn sẽ đến, thân mật.
O gelecek.Anh ấy sẽ đến.
Biz geleceğiz.Chúng tôi sẽ đến.
Siz geleceksiniz.Anh sẽ đến, lịch sự.
Siz geleceksiniz.Chị sẽ đến, lịch sự.
Onlar gelecekler.Họ sẽ đến.
Ben gelmeyeceğim.Tôi sẽ không đến.
Siz gelmeyeceksiniz.Anh sẽ không đến, lịch sự.
Siz gelmeyeceksiniz.Chị sẽ không đến, lịch sự.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Tôi sẽ đến.
.
Bạn sẽ đến, thân mật.
.
Anh ấy sẽ đến.
.
Chúng tôi sẽ đến.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Ben .
Tôi sẽ đến.
Sen .
Bạn sẽ đến, thân mật.
O .
Anh ấy sẽ đến.
Biz .
Chúng tôi sẽ đến.
Siz .
Anh sẽ đến, lịch sự.
Siz .
Chị sẽ đến, lịch sự.
Onlar .
Họ sẽ đến.
Ben .
Tôi sẽ không đến.
Siz .
Anh sẽ không đến, lịch sự.
Siz .
Chị sẽ không đến, lịch sự.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
O .
Anh ấy sẽ đến.
Biz .
Chúng tôi sẽ đến.
Siz .
Anh sẽ đến, lịch sự.
Siz .
Chị sẽ đến, lịch sự.
Onlar .
Họ sẽ đến.
Ben .
Tôi sẽ không đến.
Siz .
Anh sẽ không đến, lịch sự.
Siz .
Chị sẽ không đến, lịch sự.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Tôi sẽ đến đây.
Bạn sẽ đến đây, thân mật.
Anh ấy sẽ đến đây.
Chúng tôi sẽ đến đây.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Tôi sẽ đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi sẽ đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn sẽ đến, thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn sẽ đến, thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Anh ấy sẽ đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Anh ấy sẽ đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng tôi sẽ đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng tôi sẽ đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
