Giờ giấc và giờ làm việc
Để nói giờ, dùng , chín giờ. Để nói vào lúc chín giờ, dùng . Giờ đúng đi với đuôi chỉ vị trí theo quy tắc hài hòa âm: .
Để nói giờ rưỡi, dùng , sáu giờ rưỡi. Với số phút hơn, học , chín giờ năm; với số phút kém, học , chín giờ kém năm. nghĩa là chín giờ kém mười lăm. Đây là các mẫu cố định để nói giờ.
Khoảng thời gian dùng -dan và -a kadar: , từ chín giờ đến năm giờ rưỡi. và được giải thích như cụm cố định về giờ làm việc trước bài học về cách ngữ pháp.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bây giờ là chín giờ. | ||
| Công việc bắt đầu lúc chín giờ. | ||
| Bây giờ là sáu giờ rưỡi. | ||
| Bây giờ là chín giờ kém năm. | ||
| Bây giờ là chín giờ năm phút. | ||
| Bây giờ là chín giờ kém mười lăm. | ||
| Công việc bắt đầu lúc năm giờ. | ||
| Chúng tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ rưỡi chiều. |
Saat dokuz.Bây giờ là chín giờ.
İş dokuzda başlıyor.Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
Saat altı buçuk.Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
Dokuza beş var.Bây giờ là chín giờ kém năm.
Dokuzu beş geçiyor.Bây giờ là chín giờ năm phút.
Dokuza çeyrek var.Bây giờ là chín giờ kém mười lăm.
İş beşte başlıyor.Công việc bắt đầu lúc năm giờ.
Dokuzdan beş buçuğa kadar çalışıyoruz.Chúng tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ rưỡi chiều.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Bây giờ là chín giờ.
.
Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
.
Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
.
Bây giờ là chín giờ kém năm.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Saat .
Bây giờ là chín giờ.
İş başlıyor.
Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
Saat .
Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
Dokuza beş .
Bây giờ là chín giờ kém năm.
Dokuzu beş .
Bây giờ là chín giờ năm phút.
Dokuza var.
Bây giờ là chín giờ kém mười lăm.
İş başlıyor.
Công việc bắt đầu lúc năm giờ.
beş buçuğa kadar çalışıyoruz.
Chúng tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ rưỡi chiều.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
Saat .
Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
Dokuza beş .
Bây giờ là chín giờ kém năm.
Dokuzu beş .
Bây giờ là chín giờ năm phút.
Dokuza var.
Bây giờ là chín giờ kém mười lăm.
İş başlıyor.
Công việc bắt đầu lúc năm giờ.
beş buçuğa kadar çalışıyoruz.
Chúng tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ rưỡi chiều.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
Bây giờ là chín giờ kém năm.
Bây giờ là chín giờ năm phút.
Bây giờ là chín giờ kém mười lăm.
Công việc bắt đầu lúc năm giờ.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Bây giờ là chín giờ.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ là chín giờ.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Công việc bắt đầu lúc chín giờ.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ là chín giờ kém năm.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bây giờ là chín giờ kém năm.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
