Bưu thiếp về lễ hội
Khi viết cho ai đó, dùng đuôi chỉ người nhận: . Với thông điệp xác định, dùng đuôi tân ngữ trực tiếp: .
Dùng ở đầu và ở cuối bưu thiếp thân mật. Đây là các cách viết thư cố định. Kể sự việc bằng câu quá khứ ngắn và kế hoạch bằng câu tương lai.
có các dạng quá khứ đều đặn . Kế hoạch mua tem là . Ở bưu điện, chỉ cần yêu cầu .
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tôi đã gửi nó. | ||
| Bạn đã gửi nó, thân mật. | ||
| Cô ấy đã gửi nó. | ||
| Chúng tôi đã gửi nó. | ||
| Anh / Chị đã gửi nó, lịch sự. | ||
| Họ đã gửi nó. | ||
| Tôi đã viết cho Anna. | ||
| Mai tôi sẽ mua tem. |
Ben gönderdim.Tôi đã gửi nó.
Sen gönderdin.Bạn đã gửi nó, thân mật.
O gönderdi.Cô ấy đã gửi nó.
Biz gönderdik.Chúng tôi đã gửi nó.
Siz gönderdiniz.Anh đã gửi nó, lịch sự.
Siz gönderdiniz.Chị đã gửi nó, lịch sự.
Onlar gönderdiler.Họ đã gửi nó.
Anna’ya yazdım.Tôi đã viết cho Anna.
Yarın pul alacağım.Mai tôi sẽ mua tem.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Tôi đã gửi nó.
.
Bạn đã gửi nó, thân mật.
.
Cô ấy đã gửi nó.
.
Chúng tôi đã gửi nó.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Ben .
Tôi đã gửi nó.
Sen .
Bạn đã gửi nó, thân mật.
O .
Cô ấy đã gửi nó.
Biz .
Chúng tôi đã gửi nó.
Siz .
Anh đã gửi nó, lịch sự.
Siz .
Chị đã gửi nó, lịch sự.
Onlar .
Họ đã gửi nó.
yazdım.
Tôi đã viết cho Anna.
Yarın pul .
Mai tôi sẽ mua tem.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
O .
Cô ấy đã gửi nó.
Biz .
Chúng tôi đã gửi nó.
Siz .
Anh đã gửi nó, lịch sự.
Siz .
Chị đã gửi nó, lịch sự.
Onlar .
Họ đã gửi nó.
yazdım.
Tôi đã viết cho Anna.
Yarın pul .
Mai tôi sẽ mua tem.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Tôi đã gửi nó ở đây.
Bạn đã gửi nó ở đây, thân mật.
Cô ấy đã gửi nó ở đây.
Chúng tôi đã gửi nó ở đây.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Tôi đã gửi nó.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đã gửi nó.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn đã gửi nó, thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn đã gửi nó, thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Cô ấy đã gửi nó.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Cô ấy đã gửi nó.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng tôi đã gửi nó.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng tôi đã gửi nó.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
