Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
haftatuần
pazartesithứ Hai
salıthứ Ba
çarşambathứ Tư
perşembethứ Năm
cumathứ Sáu
toplantıcuộc họp- hiçkhông bao giờ
öğle yemeğibữa trưa
çorbasúp
pazarChủ nhật
hafta sonucuối tuần- genelliklethường
- bazenthỉnh thoảng
saatgiờ (lúc bốn giờ)
kontrolkiểm tra (việc kiểm soát)
ofisvăn phòng- her yerdeở khắp nơi
yürümekđi bộ
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
. İşte haftanız. Her gün bir renk.
Chào buổi sáng. Đây là tuần của anh. Một ngày, một màu.
. İşte haftanız. Her gün bir renk.
Chào buổi sáng. Đây là tuần của chị. Một ngày, một màu.
mavi, salı yeşil, çarşamba sarı, perşembe kırmızı, cuma beyaz.
Thứ Hai xanh dương, thứ Ba xanh lá, thứ Tư vàng, thứ Năm đỏ, thứ Sáu trắng.
güzel. Perşembe saat onda bu ne?
Đẹp quá. Còn cái này, thứ Năm lúc mười giờ là gì?
güzel. Perşembe saat onda bu ne?
Đẹp quá. Còn cái này, thứ Năm lúc mười giờ là gì?
Patronla . Her perşembe. Hep kahve var, çay hiç yok.
Cuộc họp với sếp. Mỗi thứ Năm. Luôn có cà phê, không bao giờ có trà.
Öğle yemeği zaman on iki buçukta.
Bữa trưa lúc mười hai giờ rưỡi. Luôn như vậy.
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
. İşte haftanız. Her gün bir renk.
Chào buổi sáng. Đây là tuần của anh. Một ngày, một màu.
. İşte haftanız. Her gün bir renk.
Chào buổi sáng. Đây là tuần của chị. Một ngày, một màu.
mavi, salı yeşil, çarşamba sarı, perşembe kırmızı, cuma beyaz.
Thứ Hai xanh dương, thứ Ba xanh lá, thứ Tư vàng, thứ Năm đỏ, thứ Sáu trắng.
güzel. Perşembe saat onda bu ne?
Đẹp quá. Còn cái này, thứ Năm lúc mười giờ là gì?
güzel. Perşembe saat onda bu ne?
Đẹp quá. Còn cái này, thứ Năm lúc mười giờ là gì?
Patronla . Her perşembe. Hep kahve var, çay hiç yok.
Cuộc họp với sếp. Mỗi thứ Năm. Luôn có cà phê, không bao giờ có trà.
Öğle yemeği zaman on iki buçukta.
Bữa trưa lúc mười hai giờ rưỡi. Luôn như vậy.
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Merhaba. Bugün pazartesi. Çorba, lütfen.
Điền vào các ô thoại.
1 TolgaMerhaba. Bugün . Çorba, lütfen.
Chào cô. Hôm nay là thứ Hai. Cho tôi súp.
2 ZeynepBugün çorba . Sadece et var.
Hôm nay không có súp. Chỉ có thịt.
3 TolgaPazartesi et mi? Listemi hiç !
Thịt á? Vào thứ Hai? Tôi không bao giờ đổi danh sách!
4 ZeynepPeki. İşte benim çorbam. Sana bir .
Được rồi. Đây là súp của tôi. Một đĩa cho anh.

Đã hoàn thành bài
