Lời mời và cách từ chối lịch sự
Mời bằng . Đề nghị cùng làm gì bằng -alım/-elim: . Gợi ý lúc khác bằng .
Để nói «không ai», dùng với động từ phủ định: . trước danh từ số ít cũng cần phủ định: . thường đi với động từ số ít: .
Từ chối lịch sự bằng hoặc . Nêu lý do bằng một câu ngắn khác. chỉ việc không thể hoặc không có thời gian, còn là phủ định tương lai.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chúng ta hãy đến. | ||
| Chúng ta hãy đi. | ||
| Chúng ta hãy ăn. | ||
| Chúng ta hãy uống. | ||
| Không ai đến được. | ||
| Không hàng xóm nào đến được. | ||
| Mọi người đang đến. | ||
| Xin lỗi, tôi không đến được. |
Gelelim.Chúng ta hãy đến.
Gidelim.Chúng ta hãy đi.
Yiyelim.Chúng ta hãy ăn.
İçelim.Chúng ta hãy uống.
Kimse gelemiyor.Không ai đến được.
Hiçbir komşu gelemiyor.Không hàng xóm nào đến được.
Herkes geliyor.Mọi người đang đến.
Özür dilerim, gelemem.Xin lỗi, tôi không đến được.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Chúng ta hãy đến.
.
Chúng ta hãy đi.
.
Chúng ta hãy ăn.
.
Chúng ta hãy uống.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
.
Chúng ta hãy đến.
.
Chúng ta hãy đi.
.
Chúng ta hãy ăn.
.
Chúng ta hãy uống.
Kimse .
Không ai đến được.
Hiçbir komşu .
Không hàng xóm nào đến được.
Herkes .
Mọi người đang đến.
Özür dilerim, .
Xin lỗi, tôi không đến được.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
.
Chúng ta hãy ăn.
.
Chúng ta hãy uống.
Kimse .
Không ai đến được.
Hiçbir komşu .
Không hàng xóm nào đến được.
Herkes .
Mọi người đang đến.
Özür dilerim, .
Xin lỗi, tôi không đến được.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Chúng ta: hãy đến đây.
Chúng ta: hãy đi đến đây.
Chúng ta: hãy ăn ở đây.
Chúng ta: hãy uống ở đây.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Chúng ta hãy đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng ta hãy đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng ta hãy đi.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng ta hãy đi.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng ta hãy ăn.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng ta hãy ăn.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng ta hãy uống.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng ta hãy uống.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
