Phương tiện và giờ tàu xe
Phương tiện giao thông đi với hoặc dạng gắn liền -la/-le: . nghĩa là đi bộ; học nguyên từ.
Lịch trình có thể dùng hiện tại với thời gian tương lai: , tàu khởi hành ngày mai lúc 9:12. Đọc giờ theo hệ 24 giờ bằng hai số: .
Vé là , một chiều, hoặc , khứ hồi. Thông báo có thể chỉ ghi , chuyến tàu bị hủy. dùng đuôi chỉ vị trí cho giờ khởi hành.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tôi đi bằng tàu hỏa. | ||
| Tôi đi bằng xe buýt. | ||
| Tôi đi bằng ô tô. | ||
| Tôi đi bằng xe đạp. | ||
| Tôi đi bộ. | ||
| Chuyến tàu bị hủy. | ||
| Tôi muốn một vé khứ hồi. | ||
| Tôi muốn một vé một chiều. |
Trenle gidiyorum.Tôi đi bằng tàu hỏa.
Otobüsle gidiyorum.Tôi đi bằng xe buýt.
Arabayla gidiyorum.Tôi đi bằng ô tô.
Bisikletle gidiyorum.Tôi đi bằng xe đạp.
Yürüyerek gidiyorum.Tôi đi bộ.
Tren iptal.Chuyến tàu bị hủy.
Gidiş dönüş bileti istiyorum.Tôi muốn một vé khứ hồi.
Tek yön bileti istiyorum.Tôi muốn một vé một chiều.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Tôi đi bằng tàu hỏa.
.
Tôi đi bằng xe buýt.
.
Tôi đi bằng ô tô.
.
Tôi đi bằng xe đạp.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
gidiyorum.
Tôi đi bằng tàu hỏa.
gidiyorum.
Tôi đi bằng xe buýt.
gidiyorum.
Tôi đi bằng ô tô.
gidiyorum.
Tôi đi bằng xe đạp.
gidiyorum.
Tôi đi bộ.
Tren .
Chuyến tàu bị hủy.
bileti istiyorum.
Tôi muốn một vé khứ hồi.
bileti istiyorum.
Tôi muốn một vé một chiều.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
gidiyorum.
Tôi đi bằng ô tô.
gidiyorum.
Tôi đi bằng xe đạp.
gidiyorum.
Tôi đi bộ.
Tren .
Chuyến tàu bị hủy.
bileti istiyorum.
Tôi muốn một vé khứ hồi.
bileti istiyorum.
Tôi muốn một vé một chiều.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Ở đây tôi đi bằng tàu hỏa.
Ở đây tôi đi bằng xe buýt.
Ở đây tôi đi bằng ô tô.
Ở đây tôi đi bằng xe đạp.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Tôi đi bằng tàu hỏa.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đi bằng tàu hỏa.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đi bằng xe buýt.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đi bằng xe buýt.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đi bằng ô tô.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đi bằng ô tô.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đi bằng xe đạp.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đi bằng xe đạp.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
