LernLaterne

Chào mừng trở lại

Ngữ pháp 28 · Trenle, yürüyerek · Tổng quan

Cảnh 28Ngữ phápPremium

Trenle, yürüyerek

Phương tiện và giờ tàu xe

Phương tiện và giờ tàu xe

Phương tiện giao thông đi với hoặc dạng gắn liền -la/-le: . nghĩa là đi bộ; học nguyên từ.

Lịch trình có thể dùng hiện tại với thời gian tương lai: , tàu khởi hành ngày mai lúc 9:12. Đọc giờ theo hệ 24 giờ bằng hai số: .

Vé là , một chiều, hoặc , khứ hồi. Thông báo có thể chỉ ghi , chuyến tàu bị hủy. dùng đuôi chỉ vị trí cho giờ khởi hành.

Chạm vào một từ để ngheChạm vào một từ để nghe
DạngVí dụNghĩa
Tôi đi bằng tàu hỏa.
Tôi đi bằng xe buýt.
Tôi đi bằng ô tô.
Tôi đi bằng xe đạp.
Tôi đi bộ.
Chuyến tàu bị hủy.
Tôi muốn một vé khứ hồi.
Tôi muốn một vé một chiều.
  • Trenle gidiyorum.Tôi đi bằng tàu hỏa.

  • Otobüsle gidiyorum.Tôi đi bằng xe buýt.

  • Arabayla gidiyorum.Tôi đi bằng ô tô.

  • Bisikletle gidiyorum.Tôi đi bằng xe đạp.

  • Yürüyerek gidiyorum.Tôi đi bộ.

  • Tren iptal.Chuyến tàu bị hủy.

  • Gidiş dönüş bileti istiyorum.Tôi muốn một vé khứ hồi.

  • Tek yön bileti istiyorum.Tôi muốn một vé một chiều.

Ngôi nhà số 7 · Khóa học A1 có minh họa
LernLaterne Premium

Nhận trọn bộ khóa học.

Luyện tập trong từng học phần, đọc truyện bổ sung cùng các nhân vật ở Nhà Số 7 và in phiếu bài tập.

Có trong Premium

  • 10 câu chuyện bổ sung với các nhân vật của Ngôi nhà số 7
  • Tất cả bài học từ vựng và ngữ pháp, kèm phần ôn tập
  • PDF để tải xuống
FREE

Gồm 5 cảnh

0
  • Toàn bộ học phần đầu tiên: 5 cảnh với bài học từ vựng và ngữ pháp
EDU

Mang cả lớp học cùng bạn.

10/tháng
  • Tất cả trong SOLOGồm 50 giấy phép học sinh
  • Cổng EduMọi thứ cho lớp học của bạn, ở một nơi