Từ mới trong bài này
These words are not in the dialog. Meet them first, then use all the words in the exercises.

tatil
kỳ nghỉ
Yazın tatile gidiyorum.Tôi đi nghỉ vào mùa hè.
Từ trong cảnh
You met these in the dialog.
plankế hoạch
peronsân ga
biletvé tàu xe
gidiş dönüşgidiş dönüş: khứ hồi; gidiş: lượt đi; dönüş: lượt về
tek yöntek yön: một chiều, chuyến đi hoặc vé không khứ hồi; tek: một/duy nhất/chỉ; yön: hướng
ayrılmakrời đi
gelmekđến (bằng phương tiện: đến thủ đô)
tarifelịch chạy tàu xe- tamchính xác
iptalbị hủy
anlamına gelmekanlamına gelmek: có nghĩa là; gelmek: đến; anlamına: đến nghĩa của nó
Luyện tập 1/3 · Hình ảnh
Hình ảnh và từ
Ghép từ với tranh.
Luyện tập 2/3 · Điền chỗ trống
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
İyi akşamlar. Ben Tolga. İşte .
Chào buổi tối. Tolga đây. Kế hoạch thế này.
dokuz on ikide. İkinci perondan. Dönüş on yedi kırkta.
Tàu lúc 9:12, từ sân ga hai. Về lúc 17:40.
İki gidiş dönüş bileti alın, . Dokuza üç kala istasyona geliyorum.
Xin mua hai vé khứ hồi. Tôi đến ga lúc chín giờ kém ba phút.
. Göle iki bilet, lütfen.
Chào buổi sáng. Cho tôi hai vé ra hồ.
. Göle iki bilet, lütfen.
Chào buổi sáng. Cho tôi hai vé ra hồ.
yön mü, gidiş dönüş mü?
Một chiều hay khứ hồi?
Hoàn thành cuộc trò chuyện
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
İyi akşamlar. Ben Tolga. İşte .
Chào buổi tối. Tolga đây. Kế hoạch thế này.
dokuz on ikide. İkinci perondan. Dönüş on yedi kırkta.
Tàu lúc 9:12, từ sân ga hai. Về lúc 17:40.
İki gidiş dönüş bileti alın, . Dokuza üç kala istasyona geliyorum.
Xin mua hai vé khứ hồi. Tôi đến ga lúc chín giờ kém ba phút.
. Göle iki bilet, lütfen.
Chào buổi sáng. Cho tôi hai vé ra hồ.
. Göle iki bilet, lütfen.
Chào buổi sáng. Cho tôi hai vé ra hồ.
yön mü, gidiş dönüş mü?
Một chiều hay khứ hồi?
Luyện tập 3/3 · Truyện tranh
Tatilim bugün başlıyor! Büyük Göl’e bilet, lütfen.
Điền vào các ô thoại.
1 Tolgabugün başlıyor! Büyük Göl’e bilet, lütfen.
Hôm nay kỳ nghỉ của tôi bắt đầu! Cho tôi một vé đi Great Lake.
2 EceÖzür dilerim. Tren bugün .
Xin lỗi, chuyến tàu hôm nay bị hủy.
3 Tolgaİptal mi? Planımı hiç !
Bị hủy à? Nhưng tôi không bao giờ thay đổi kế hoạch!
4 TolgaPeki... Bugün gidiyorum.
Ồ, được thôi... Hôm nay tôi đi xe đạp.

Đã hoàn thành bài
