Thì hiện tại và mong muốn đi ngủ
Nguyên thể là dạng từ điển kết thúc bằng -mak hoặc -mek. Bỏ đuôi để có thân động từ: gelmek → gel. Đuôi hiện tại -iyor miêu tả việc đang xảy ra và cả thói quen khi có cụm chỉ thời gian.
Sáu ngôi là . Nguyên âm trước hòa hợp: . Đuôi có thể khiến đại từ chủ ngữ không cần thiết.
Để phủ định, đặt -mı, -mi, -mu, -mü trước : . Trước -yor, hay cuối chuyển thành nguyên âm hẹp: çalmak → çalıyor, beklemek → bekliyor. Những lời nhờ lịch sự như được học nguyên cụm cho đến mô-đun năm.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tôi đang đến. | ||
| Bạn đang đến; thân mật. | ||
| Cô ấy đang đến. | ||
| Chúng tôi đang đến. | ||
| Bạn đang đến; lịch sự. | ||
| Họ đang đến. | ||
| Tôi không ngủ. | ||
| Bạn đang chơi nhạc; lịch sự. |
Ben geliyorum.Tôi đang đến.
Sen geliyorsun.Bạn đang đến; thân mật.
O geliyor.Cô ấy đang đến.
Biz geliyoruz.Chúng tôi đang đến.
Siz geliyorsunuz.Bạn đang đến; lịch sự.
Onlar geliyorlar.Họ đang đến.
Ben uyumuyorum.Tôi không ngủ.
Siz çalıyorsunuz.Bạn đang chơi nhạc; lịch sự.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Tôi đang đến.
.
Bạn đang đến; thân mật.
.
Cô ấy đang đến.
.
Chúng tôi đang đến.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Ben .
Tôi đang đến.
Sen .
Bạn đang đến; thân mật.
O .
Cô ấy đang đến.
Biz .
Chúng tôi đang đến.
Siz .
Bạn đang đến; lịch sự.
Onlar .
Họ đang đến.
Ben .
Tôi không ngủ.
Siz .
Bạn đang chơi nhạc; lịch sự.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
O .
Cô ấy đang đến.
Biz .
Chúng tôi đang đến.
Siz .
Bạn đang đến; lịch sự.
Onlar .
Họ đang đến.
Ben .
Tôi không ngủ.
Siz .
Bạn đang chơi nhạc; lịch sự.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Tôi đang đến đây.
Bạn đang đến đây; thân mật.
Cô ấy đang đến đây.
Chúng tôi đang đến đây.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Tôi đang đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đang đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn đang đến; thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn đang đến; thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Cô ấy đang đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Cô ấy đang đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng tôi đang đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng tôi đang đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
