Hành động đã hoàn tất trong quá khứ
Thì quá khứ xác định dùng -dı, -di, -du, -dü sau âm hữu thanh và -tı, -ti, -tu, -tü sau f, s, t, k, , , h, p. Ví dụ: . Mọi gốc đều đặn đều dùng cùng các đuôi chỉ ngôi.
Sáu dạng theo ngôi là . Phủ định là . Chú ý đuôi ngôi thứ nhất số nhiều -k, khác với thì hiện tại.
Tiểu từ hỏi đứng sau dạng có đuôi ngôi: Các dạng trước đó và không cần dùng làm mẫu để tự tạo dạng mới ở đây; dùng như mẫu nói ngày sinh đã giải thích. Kể trình tự bằng , trước tiên, rồi , sau đó.
| Dạng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tôi đã đến. | ||
| Bạn đã đến, thân mật. | ||
| Cô ấy đã đến. | ||
| Chúng tôi đã đến. | ||
| Anh / Chị đã đến, lịch sự. | ||
| Họ đã đến. | ||
| Tôi đã không đến. | ||
| Anh / Chị đã không đến, lịch sự. |
Ben geldim.Tôi đã đến.
Sen geldin.Bạn đã đến, thân mật.
O geldi.Cô ấy đã đến.
Biz geldik.Chúng tôi đã đến.
Siz geldiniz.Anh đã đến, lịch sự.
Siz geldiniz.Chị đã đến, lịch sự.
Onlar geldiler.Họ đã đến.
Ben gelmedim.Tôi đã không đến.
Siz gelmediniz.Anh đã không đến, lịch sự.
Siz gelmediniz.Chị đã không đến, lịch sự.
Luyện tập 1/6 · Tìm từ
Chú ý mẫu câu hữu ích
Chạm vào dạng được luyện trong bài này.
.
Tôi đã đến.
.
Bạn đã đến, thân mật.
.
Cô ấy đã đến.
.
Chúng tôi đã đến.
Luyện tập 2/6 · Dạng đúng
Chọn dạng từ
Dùng nghĩa và mẫu câu trong bài này.
Ben .
Tôi đã đến.
Sen .
Bạn đã đến, thân mật.
O .
Cô ấy đã đến.
Biz .
Chúng tôi đã đến.
Siz .
Anh đã đến, lịch sự.
Siz .
Chị đã đến, lịch sự.
Onlar .
Họ đã đến.
Ben .
Tôi đã không đến.
Siz .
Anh đã không đến, lịch sự.
Siz .
Chị đã không đến, lịch sự.
Luyện tập 3/6 · Điền chỗ trống
Hoàn thành các tin nhắn
Điền vào chỗ trống bằng các từ trong khung.
O .
Cô ấy đã đến.
Biz .
Chúng tôi đã đến.
Siz .
Anh đã đến, lịch sự.
Siz .
Chị đã đến, lịch sự.
Onlar .
Họ đã đến.
Ben .
Tôi đã không đến.
Siz .
Anh đã không đến, lịch sự.
Siz .
Chị đã không đến, lịch sự.
Luyện tập 4/6 · Tạo câu
Tạo một câu
Sắp xếp các từ theo thứ tự.
Tôi đã đến đây.
Bạn đã đến đây, thân mật.
Cô ấy đã đến đây.
Chúng tôi đã đến đây.
Luyện tập 5/6 · Trong tình huống
Bạn sẽ nói gì?
Chọn lời phù hợp với tình huống.
Tôi đã đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Tôi đã đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn đã đến, thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Bạn đã đến, thân mật.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Cô ấy đã đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Cô ấy đã đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng tôi đã đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Chúng tôi đã đến.
Bạn nói:
Dùng nghĩa và mẫu câu tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đã giải thích trong bài này.
Luyện tập 6/6 · Ghép cặp
Ghép câu với nghĩa
Ghép các cặp.

Đã hoàn thành bài
